![]()
25 Accepting house: Ngân hàng nhận trả.
26 Accesion rate: Tỷ lệ gia tăng lao động.
27 Accesions tax: Thuế quà tặng.
28 Access/space trade - off model: Mô hình đánh đổi không gian hay mô hình tiếp cận.
![]()
29 Accommodating monetary policy: Chính sách tiền tệ điều tiết.
30 Accommodation transactions: Các giao dịch điều tiết.
31 Account: Tài khoản.
32 Accrued expenses: Chi phí phát sinh (tính trước).
33 Achieving Society, the: Xã hội thành đạt.
34 Across-the-board tariff changes: Thay đổi thuế quan đồng loạt.
35 Action lag: Độ trễ của hành động.
36 Active balance: Dư nghạch.
![]()
37 Activity analysis: Phân tích hoạt động.
38 Activity rate: Tỷ lệ lao động.
39 Adaptive expectation: Kỳ vọng thích nghi; kỳ vọng phỏng theo
40 Adding up problem: Vấn đề cộng tổng.
![]()
41 Additional worker hypothesis: Giả thuyết công nhân thêm vào.
42 Addition rule: Quy tắc cộng.
43 Additive utility function: Hàm thoả dụng phụ trợ.
44 Address principle: Nguyên lý địa chỉ.
![]()
45 Adjustable peg regime: Chế độ điều chỉnh hạn chế.
46 Adjustable peg system: Hệ thống neo tỷ giá hối đoái có thể điều chỉnh.
47 Adjustment cost: Chi phí điều chỉnh sản xuất.
48 Adjustment lag: Độ trễ điều chỉnh.
![]()
49 Adjustment process: Quá trình điều chỉnh
50 Administered prices: Các mức giá bị quản chế.
51 Administrative lag: Độ trễ do hành chính
52 Advalorem tax: Thuế theo giá trị.
![]()
53 Advance: Tiền ứng trước.
54 Advance Corporation Tax (ACT): Thuế doanh nghiệp ứng trước.
55 Advance refunding: Hoàn trả trước.
56 Advanced countries: Các nước phát triển, các nước đi đầu
![]()
58 Adverse selection: Lựa chọn trái ý; Lựa chọn theo hướng bất lợi.
59 Advertising: Quảng cáo.
60 Advertising - sale ratio: Tỷ lệ doanh số-quảng cáo.
61 AFL-CIO: Xem AMERICAN FEDERATION OF LABOR.
![]()
62 Age-earning profile: Biểu quan hệ thu nhập theo tuổi
63 Agency for International Development: Cơ quan phát triển quốc tế.
64 Agency shop: Nghiệp đoàn.
65 Agglomeration economies: Tính kinh tế nhờ kết khối.
Đánh dấu