Tìm kiếm bài viết theo id

HCM - Sách TOEIC photo giá rẻ

Thảo luận trong 'Sách - Truyện' bắt đầu bởi ElectronicsVip, 3/7/13.

ID Topic : 6793644
Ngày đăng:
3/7/13 lúc 23:35
  1. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    BẢO ĐẢM PHOTO TỪ SÁCH GỐC (cập nhật ngày 9/3/2015)

    -
    File mp3 theo sách sẽ copy vào usb FREE
    - Sách có bìa kiếng hẳn hoi nhé!

    Sách gốc

    Sách TOEIC photo giá rẻ

    Sách photo:

    Sách TOEIC photo giá rẻ - 1


    1. VERY EASY TOEIC:

    - Giá sách photo: 40k
    2. STARTER TOEIC:
    - Giá sách photo: 50k
    3. DEVEOPING SKILLS FOR THE TOEIC TEST:
    - Giá sách photo: 40k
    4. TOEIC ANALYST:
    - Giá sách photo: 45k
    5. TARGET TOEIC:
    - Giá sách photo: 50k

    6. LONGMAN NEW REAL TOEIC - RC (Actual test for Reading Comprehension)
    :
    - Giá sách photo: 50k
    7. LONGMAN NEW REAL TOEIC - LC (Actual test for Listening Comprehension):

    - Giá sách photo: 40k
    8. LONGMAN NEW REAL TOEIC – LC và RC (Full Actual Tests)
    :
    - Giá sách photo: 50k

    9. 600 ESSENTIAL WORDS FOR THE TOEIC:
    - Giá sách photo: 60k

    10. BIG STEP TOEIC 1:
    - Giá sách photo: 50k
    11. BIG STEP TOEIC 2:
    - Giá sách photo: 60k
    12. BIG STEP TOEIC 3:
    - Giá sách photo: 55k

    13. JIM'S TOEIC - 1000 READING COMPREHENSION:

    - Giá sách photo: 55k
    14. JIM'S TOEIC - 1000 LISTENING COMPREHENSION:
    - Giá sách photo: 60K

    15. TOEIC ICON L/C BASIC
    - Gía photo: 45k
    16. TOEIC ICON R/C BASIC
    - Gía photo: 50k
    17. TOEIC ICON L/C INTENSIVE
    - Gía photo: 50k
    18. TOEIC ICON R/C INTENSIVE
    - Gía photo: 60k

    19. Economy TOEIC LC 1000 – volume 1
    - giá photo: 40k
    20. Economy TOEIC RC 1000 – volume 1
    - giá photo: 45k
    21. Economy TOEIC LC 1000 – volume 2

    - giá photo: 40k
    22. Economy TOEIC RC 1000 – volume 2
    - giá photo: 45k
    23. Economy TOEIC actual test
    - giá photo: 35k

    Update bộ sách luyện IELTS trình độ 4.0 - 6.0+:

    1. Essential writing for Ielts: 40k
    2. Essential Speaking for IELTS: 45k
    3. Essential Reading for IELTS : 55k
    4. Essential Listening for IELTS: 50k
    5. Essential Grammar for IELTS : 40k
    6. Essential skills for IELTS Expanding Vocabulary Through Reading : 35k



    Free ship trong quận TB (hoặc có thể đến tận nhà ở địa chỉ bên dưới)
    Và tùy khu vực sẽ tính phí vận chuyển khác nhau


    * Nhận dạy kèm Anh Văn tại nhà các cấp bậc: tiểu học, THCS, THPT, luyện thi Tốt nghiệp THPT, luyện thi Đại Học......
    * Thường xuyên mở các lớp học và luyện thi TOEIC tại nhà (3-7 học viên/lớp)

    Liên hệ: 0903 115509 - Ms Tuyết: tư vấn Anh Văn miễn phí.

    Địa chỉ : 20/21/2A Núi Thành, P.13, Q.TB, HCM



     
  2. Tiện ích Mua-Bán trên 5giay.vn (Mobifone, Vinafone, Viettel)
    UP 6793644 gửi 8177 UP 6793644 HOT gửi 8577
    Topic của bạn sẽ lên đầu Topic của bạn sẽ có 5giay hot nổi bật
    5GIAY 0 gửi 8777
    Nạp tài khoản & Lên lịch Up topic tự động
  3. Đang tải...
  4. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    up cho sách TOEIC photo giá cực rẻ của mình nào !

    Chúng ta hãy nhìn sơ qua vài thành ngữ tiếng Anh nhé:

    1. No money, no honey: Tiền hết là tình hết
    2. No money, no talk : Thủ tục đầu tiên!
    3. Love me, Love my dog: Yêu nhau yêu cả đường đi…
    4. out of sight, out of mind: Xa mặt cách lòng
    5. Like father like son: Cha nào con nấy
     
  5. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Tiếp tục up cho sách TOEIC photo giá rẻ, chúc các bạn 5s buổi trưa ngon miệng :x

    The simple present tense. ( Thì hiện tại )

    1 – To be
    ( + ) S + is / are / am + … She is a doctor.
    ( - ) S + is / are / am + not + … They are not engineers.
    ( ? ) Is / Are / Am + S + … Are you tired?
    2 - Verb
    ( + ) S + V / V+ s / es + …
    I / you / we / they / danh từ số nhiều … Vo --> They go to school every day.
    She / he / it / danh từ số ít … V + s / es --> She never eats meat.
    ( - ) S + do not / does not + V – infinitive …
    I / you / we / they / danh từ số nhiều … dùng "do not ( don’t )" --> The children don’t play tennis every afternoon
    She / he / it / danh từ số ít … dùng "does not (doesn’t)" --> Sarah doesn’t like cats .
    ( ? ) Does / Do + S + V – infinitive …?
    I / you / we / they / danh từ số nhiều … dùng "Do" --> Do you go fishing in summer?
    She / he / it / danh từ số ít … dùng "Doe"s --> Does Peter usually stay up late?

    * Các từ biểu hiện:
    Always, usually, often, sometime, occasionally, rarely, seldom, never, every day, every month, once a week, twice a day….

    * Cách sử dụng:
    - diễn tả sự việc xảy ra theo thói quen (I go to school every day)
    - sự thật hiển nhiên (The sun rises in the East)
    - lịch trình (The plane arrives at 2:30 tomorrow morning)
     
  6. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    up cho sách TOEIC photo giá cực rẻ

    THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN:

    Cấu trúc:

    Câu khẳng định: S + am/is/are + V-ing
    It is raining. (Trời đang mưa)
    Câu phủ định: S + am/is/are + not + V-ing
    It is not raining
    Câu hỏi: Am/is/are + S + V-ing ?
    Is it raining?

    Cách dùng:

    - Sự việc đang xảy ra ở thời điểm chúng ta nói
    - Sự việc đúng ở thời điểm hiện tại nhưng sẽ không còn đúng về lâu dài (I'm looking for a new apartment)
    - Sau câu cảm thán (Look! The car is coming)
    - Sự việc diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai và được lên lịch và sắp xếp sẵn (I'm meeting her at 6.30)

    Lưu ý:

    Một số động từ không được chia thì tiếp diễn:
    know, believe, hear, see, smell, wish, understand, hate, love, like, want, sound, have, need, appear, seem, taste, own...
     
  7. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    up cho mình cái

    đáp án tham khảo đề thi Đại học khối A1 môn Anh năm 2013:

    Đáp án gợi ý Đề thi đại học môn Tiếng Anh khối A1 năm 2013 mã đề 475
    1C, 2D, 3D, 4B, 5A, 6C, 7C, 8D, 9C, 10C, 11D, 12B, 13A, 14B, 15D, 16D, 17A, 18C, 19B, 20B, 21D, 22C, 23A, 24C, 25D, 26B, 27A, 28B, 29A, 30D, 31A, 32B, 33B, 34D, 35A, 36A, 37C, 38A, 39B, 40B, 41B, 42D, 43B, 44D, 45A, 46C, 47BB, 48B, 49A, 50A, 51B, 52A, 53C, 54C, 55C, 56B, 57B, 58B, 59B, 60C, 61A, 62D, 63C, 64C, 65A, 66C, 67D, 68B, 69A, 70C, 71D, 72B, 73A, 74D, 75C, 76C, 77C, 78C, 79D, 80A



    Đáp án gợi ý Đề thi đại học môn Tiếng Anh khối A1 năm 2013 mã đề 526

    1D, 2C, 3B, 4C, 5D, 6A, 7B, 8A, 9B, 10A, 11A, 12B, 13C, 14B,15D,16A,7C, 18D, 19D 20D, 21A, 22A, 23D, 24A, 25A, 26A, 27B, 28C, 29C, 30A, 31B, 32B, 33A, 34A, 35B, 36B, 37D, 38B, 39A, 40B, 41A, 42C, 43C, 44D, 45D 46B, 47C, 48A, 49B, 50A, 51A, 52B, 53C, 54C, 55D, 56A, 57C, 58B, 59C, 60D, 61C, 62C, 63A, 64D, 65D, 66D, 67D, 68B, 69C, 70B, 71D, 72C, 73D, 74B, 75C, 76B, 77C, 78C, 79D, 80D
     
  8. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Buổi chiều mát mẻ


    Phần ngữ âm cũng nhiều thứ nhưng thầy lưu ý các em nên xem qua danh sách các chữ ngoại lệ sau đây đọc /id/ ( giống như tận cùng T và D vậy )
    Aged
    Learned
    Legged
    Dogged
    Beloved
    Wicked
    Blessed
    Crooked
    Naked
    Ragged
    Rugged
    Scared
    Wretched
     
  9. Xem thêm bình luận
  10. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    The Present Perfect Tense ( Thì Hiện tại Hoàn thành )

    1/ Công thức:

    (+) S+ have/ has+ V3/ed
    (-) S + haven’t/ hasn’t + V3/ed
    (?) Have / Has + S + V3/ed

    2/ Các trạng từ dùng trong thì hiện tại hoàn thành:

    + Since, ever, never, for, just
    + Ready, lately, recently, (sử dụng sau have/has hoặc cuối câu)
    + Yet( sử dụng trong câu phủ định hoặc câu hỏi )
    + So far , up to now, up to present , since then ...
    + In recent years, this month, for / during the last few years ..

    3/ Cách sử dụng:

    a/ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn kéo dài đến hiện tại và vẫn có thể tiếp diễn trong tương lai:
    He has lived in Hai Duong for 6 years.

    b/ Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu lại ở hiện tại:
    She has bought a new house.

    c/ Diễn tả một phần của hành động nhưng người nói không biết thời gian hoặc không muốn đề cập đến thời gian xảy ra hành động:
    Somebody has stolen my bag .

    d/ Diễn tả hành động bạn chưa từng làm tính đến thời điểm hiện tại, ngày hôm nay-today, tuần này-this week, tháng này-this month)
    This is the first time I have gone to HoChiMinh City

    d/ Diễn tả hành động đã xảy ra lập đi lập lại nhiều lần (several times, 3,4 times..)
    I have gone to HN several times

    e/ Diễn tả hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately)
    I have just bought a car
     
  11. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Cấu trúc cần nhớ về SUGGEST
    Suggest + Ving => câu đề nghị có người nói cùng làm
    Ví dụ:
    Mary suggested going to the cinema. Mary đề nghị đi xem phim ( cô ấy cũng đi cùng với người nghe )

    Suggest that S (should ) + Bare inf. => câu đề nghị chỉ có S làm ( người nói không làm)
    Ví dụ:
    Mary suggested Tom (should) go to the cinema. Mary đề nghị Tom nên đi xem phim ( cô ấy không đi cùng với người Tom )
     
  12. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    sách toeic photo giá rẻ


    Simple past (Thì quá khứ đơn)

    * Cách dùng:

    - Diễn tả sự việc diễn ra trong một thời gian cụ thể trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện tại (She came back last Friday)
    - Sự việc diễn ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện tại (She lived in Tokyo for seven years)

    * Các cụm từ thường dùng với thì quá khứ đơn:
    • Yesterday
    • (two days, three weeks) ago
    • last (year, month, week)
    • in (2002, June)
    • from (March) to (June)
    • in the (2000, 1980s)
    • in the last century
    • in the past

    * Cấu trúc:
    Câu khẳng định: S + V-ed/P2
    • She came back last Friday.
    Câu phủ định: S + did not/didn't + Vo
    • She didn't come back last Friday
    Câu nghi vấn: (Từ để hỏi) + did + S + Vo?
    • When did she come back? (cô ấy quay về khi nào)
     
  13. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Buổi sáng tốt lành
    Sách toeic photo giá cực rẻ đây


    3) Một số cụm thành ngữ cần nhớ:
    Look like : trông giống như
    Sound like : nghe có vẻ như
    As usual : như thường lệ
    As always : như mọi khi
    Work as + nghề : làm nghề
    Be used as : được dùng làm
    such as : như là
    like father like son : cha nào con nấy
    The same as : giống
     
  14. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Sách toeic photo giá rẻ


    Too - so : cũng vậy
    Dùng trong câu xác định.
    Công thức :
    Câu xác định, S [] , too
    Câu xác định, so [] S

    [] : là động từ đặt biệt, hoặc trợ động từ (nhìn ở câu đầu )
    I am a teacher, so is he ( tôi là giáo viên, anh ta cũng vậy )
    I am a teacher, he is, too
    Ghi chú : câu đầu có to be nên câu sau cũng dùng to be

    He likes dogs, so do I
    He likes dogs, I do, too (anh ta thích chó, tôi cũng vậy )
    Ghi chú :
    Câu đầu không có động từ đặt biệt, câu sau phải mựon trợ động từ.


    Neither - either : cũng không

    Dùng trong cho phủ định
    Công thức :
    Câu phủ định, neither [] S
    Câu phủ định, S [] not either
    [] : giống như trên

    I don't like dogs, neither does he
    I don't like dogs, he does not either (tôi không thích chó, anh ta cũng không )
     
  15. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Up sách toeic giá rẻ

    Đây là những từ chỉ định lượng như: some (một vài), all (tất cả), most (hầu hết), a lot of ( nhiều), a number of ( một số) ....
    Ta có thể chia từ chỉ định lượng ra làm 2 nhóm
    NHÓM 1 : Bao gồm những chữ sau:
    SOME, ALL, MOST, MANY, MUCH, HALF...

    Nhóm này có thể đi với N mà có thể có OF hoặc không có OF

    Công thức như sau:
    CÓ OF CÓ THE KHÔNG OF KHÔNG THE
    Tức là khi ta thấy danh từ phía sau có THE (hoặc sở hữu hay một chỉ định từ :this, that ...)thì ta phải dùng với OF
    Ví dụ:
    Most of books (sai) => có of mà trước danh từ books không có the hay gì cả
    Most the books (sai) => không có of mà trước danh từ books lại có the
    Most of the books (đúng) => có of có the
    Ghi chú :
    - Riêng đối với chữ ALL có thể lược bỏ OF
    Ví dụ:
    All of the books
    = all the books (đã lược bỏ of)
    - Nếu phía sau là đại từ (them, it....) thì phải dùng OF mà không có the
    Ví dụ:
    Most them (sai)
    Most the them (sai)
    Most of them (đúng)

    NHÓM 2 : Bao gồm những chữ sau (đều có nghĩa là: nhiều)
    A great/good deal/amount of
    A large number of
    A lot of
    Lots of
    CÔNG THỨC:
    LUÔN LUÔN ĐI VỚI DANH TỪ ( DANH TỪ không có "the" )
    Ví dụ:
    A large number of the books are....(sai) => dư chữ "the"
    I eat a large number of (sai) => không có danh từ phía sau
    A large number of books are..(đúng)

    Riêng A lot of và a great deal thì có công thức riêng là :
    CÓ OF CÓ NOUN KHÔNG OF KHÔNG NOUN

    Ví dụ:
    I read a lot of. (sai) => có of mà không có danh từ
    I read a lot of books. (đúng) =>có of có danh từ
    I read a lot .(đúng) => không of thì không có danh từ
     
  16. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Sách toeic photo giá rẻ

    Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous)
    * Cấu trúc:
    (+) Thể khẳng định: S + was/were + V-ing.
    (-) Thể phủ định: S + was/were + not + V-ing.
    (?) Thể nghi vấn: Was/were + S + V-ing?

    * Cách sử dụng:
    - Một hành động dài bị hđ ngắn xen vào trong quá khứ (I was watching TV when she called – Tôi đang xem TV thì bỗng cô ấy gọi điện)
    - Một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong qúa khứ (At 6 PM yesterday, I was eating dinner – Vào 6h tối qua, tôi đang ăn tối)
    - Những hành động xảy ra song song (I was studying while he was making dinner – Tôi đang học trong khi anh ta đang làm bữa tối)
    - Thói quen xấu trong quá khứ với trạng từ "always" (She was always coming to class late – Cô ấy đã từng luôn đến lớp trễ)

    * Các từ biểu hiện: at that time, at 7 o’clock yesterday, all day yesterday…
     
  17. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789

    Sách toeic photo giá rẻ


    Thì quá khứ hoàn thành (past perfect)


    * Công thức:
    (+) S + had + V3/ed
    (-) S + had + not + V3/ed
    (?) Had + S + V3/ed …?

    *Cách sử dụng:

    - Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. (The host returned when the thief had gone away – chủ nhà quay về thì tên trộm đã chạy đi xa)

    - Dùng để mô tả hành động trước một thời gian xác định trong quá khứ.(I had finished my homework before 10 o’clock last night – Tôi đã hoàn thành xong bài tập về nhà trước 10 giờ tối qua)

    *Các từ biểu hiện:
    Before, after, by, by the time, this was the first time, up to then….
     
  18. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Công thức thể bị động của các thì:

    Passive voice: Thể bị động (công thức tổng quát)
    S + V + O --> O + V + (by S)

    1/ Hiện tại:
    S + V1 --> am/is/are + V3

    Ex: My mother makes a cake everyday. --> A cake is made by my mother everyday

    2/ Hiện tại tiếp diễn:
    am\is\are +V_ing --> am/is/are + being + V3

    Ex: I am eating chocolate --> Chocolate is being eaten by me

    3/ Quá khứ:
    S + V2 --> was/were + V3

    Ex: Lan bought a pen yesterday --> a pen was bought by Lan yesterday

    4/ Quá khứ tiếp diễn:
    was/were + V_ing --> was/were + being +V3

    Ex: They were drawing a picture --> A picture was being drawn

    5/ Hiện tại hoàn thành
    Have/has + V3 --> have/has + been + V3

    Ex: I have learnt English for 2 weeks --> English has been learnt by me for 2 weeks

    6/ Quá khứ hoàn thành:
    had + V3 --> had + been + v3

    5/ Tương lai/ tương lai gần/ modal verb …
    Will/am.is.are going to/can/could/should/must/may/might/have to ….
    --> Will/am.is.are going to/can/could/should/must/may/might/have to… + be + V3

    Ex: I will do this exercise tomorrow --> This exercise will be done by me tomorrow
     
  19. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Sách toeic photo giá rẻ

    Cấu trúc cần nhớ :
    ĐỘNG TỪ ĐỨNG ĐẦU CÂU
    V đầu câu có thể ở các dạng sau: to-inf , Ving , p.p, bare-inf.
    + Ving : với 2 trường hợp sau:

    1) Cụm hiện tại phân từ ;
    Seeing the dog, I ran away (thấy con chó, tôi bỏ chạy )
    Cách nhận dạng :
    Chỉ là một cụm động từ, không có chia thì - cuối cụm luôn có dấu phẩy
    2) Ving làm chủ từ :
    Studying English is difficult (việc học TA thì khó )
    Studying English là chủ từ của is

    Cách nhận dạng :
    Sau cụm từ luôn có động từ chia thì
    + To-inf.
    to-inf làm chủ từ :
    Tương tự như ving làm chủ từ
    To study English is difficult
    Cách nhận dạng :
    Giống như Ving làm chủ từ ( hai cấu trúc này có thể thay thế nhau.)
    +P.P
    Mang nghĩa bị động
    Built in 1900, the house is now still in good condition.
    ( được xây vào năm 1900, căn nhà giờ đây vẫn còn tốt)
    Cách nhận dạng :
    Chỉ là một cụm động từ, không có chia thì - cuối cụm luôn có dấu phẩy - nghĩa bị động
    +Bare-inf:

    Duy nhất một trường hợp là câu mệnh lệnh
    Take it right away! (lấy nó ngay!)
    Cách nhận dạng :
    Phía sau toàn bộ câu không có động từ chia thì, thường có dấu chấm cảm ở cuối
     
  20. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Sách toeic photo giá rẻ


    • THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (simple future tense)

      • Công thức:
      S + WILL / SHALL + Vo
      S + will not (won’t) + Vo
      Shall/will + S + Vo?

      * Chú ý: -WILL được dùng cho tất cả mọi ngôi, còn SHALL chỉ được dùng cho 2 ngôi I và We

      •CÁCH DÙNG: Thì tương lai đơn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai không có ý định (We shall /will die some day
      I think it will rain tomorrow)

      * Các từ biểu hiện:
      next week, tomorrow, in 2020, someday, oneday…

      ----------------------------------------------------------------

      THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN : ( Future continuous tense )

      *Công thức :
      S + WILL/SHALL + BE + V+ING

      *CÁCH DÙNG:

      Thì tương lai tiếp diễn được dùng để diễn tả:

      1/ Một hành động đang xảy ra vào một thời điểm xác định trong tương lai:
      Well be waiting for you at 9 o’clock tomorrow.

      2/ Một hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động khác xen vào:
      Ill be sleeping when you come to my house.

      3/ Một hành động xảy ra và kéo dài suốt một khoảng thời gian trong tương lai:
      Well be swimming all day long tomorrow.

      4/ Một hành động xảy ra trong tương lai không phụ thuộc vào ý định bao gồm những hành động xảy ra theo trình tự tự nhiên:
      Mary is my class-mate. I’ll be meeting her at school tomorrow.
     
  21. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Sách toeic giá rẻ



    Cấu trúc cần nhớ :

    SO ...THAT ( quá .... đến nỗi)

    CÔNG THỨC :
    SO + ADJ/ADV + THAT + clause

    He is so strong that he can lift the box.( anh ta quá khỏe đến nổi có thể nhấc cái hộp)

    He ate so much food that he became ill.

    SUCH...THAT (quá... đến nỗi… )
    Công thức :
    SUCH (a/an) + adj + N + THAT + clause

    He is such a lazy boy that no one likes him. Anh ta là cậu bé quá lười đến nỗi không ai thích.

    He bought such a lot of books that he didn't know where to put them.

    Những điều lưu ý:
    - Giữa so và that là tính từ hoặc trạng từ.
    - Giữa such và that là tính từ + danh từ
    Nhưng nếu trước danh từ là : much, many, little, few thì lại dùng so chứ không phải dùng such:
    So + (much, many, little, few) + N that ....
    Ví dụ:
    ->He bought so many books that he didn't know where to put them.
     
  22. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Sách Toeic photo giá rẻ


    HÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH: ( Future perfect tense )

    • Công thức:
    S + WILL/SHALL + HAVE + P.P.

    • CÁCH DÙNG:

    1/ Một hành động sẽ xảy ra và hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai:
    Ill have spent all my money by the end of the month.

    2/ Một hành động sẽ xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác cũng xảy ra trong tương lai:
    Tomorrow, if you come at 7 a.m., Ill have gone to school.

    3/ Một hành động sẽ xảy ra và kéo dài cho đến một thời điểm trong tương lai:
    When I leave the school next week, Ill have taught here for 10 years.
     
  23. ElectronicsVip Thành Viên Cấp 6

    Tham gia ngày:
    6/11/09
    Tuổi tham gia:
    10
    Bài viết:
    3,789
    Sách toeic photo giá rẻ



    Cấu trúc cần nhớ :
    Tính từ ghép:
    Công thức:
    Số đếm - danh từ ( các chữ thuộc tính từ ghép đều có gạch nối và đặc biệt là danh từ KHÔNG THÊM S )
    Ví dụ:
    A four-seat car : 1 chiếc xe 4 chỗ ngồi
    A ten-dollar note : 1 tờ giấy bạc 10 đô
    A 50-year-old man : 1 người đàn ông 50 tuổi
     

Chia sẻ trang này