Tìm kiếm bài viết theo id

Học Anh Văn giao tiếp cùng người bản ngữ 100%

Thảo luận trong 'Việc Làm - Học Hành' bắt đầu bởi Nura Ryo, 16/9/15.

ID Topic : 8189035
  1. Nura Ryo Thành Viên Cấp 1

    TỪ VỰNG VỀ BUỒNG PHÒNG - KHÁCH SẠN

    Một số thuật ngữ tình trạng buồng (Room Status)
    OOO - Out of order
    CO - Phòng sự cố
    Check out - Phòng khách trả
    OC (Occupied) - Phòng có khách
    VR (Vacant ready) Phòng sạch sẵn sàng đón khách
    VD (Vacant dirty) - Phòng trống bẩn
    VC (Vacant Clean) Phòng trống sạch
    DND (Do not disturb) - Vui lòng đừng làm phiền
    Make up room - Phòng cần làm ngay
    VIP (Very Important Person) - Phòng dành cho khách quan trọng
     
  2. Nura Ryo Thành Viên Cấp 1

    I/ Tiền tố phủ định
    ✔ Un
    Được dùng với: Acceptable, Happy, Healthy, Comfortable, Employment, Real , Usual, Reliable, Necessary, Able, Believable, Aware….
    ✔ Im: thường đi với cái từ bắt đầu là “p”
    Eg: Polite, Possible…
    ✔ il: thường đi với các từ bắt đầu là “l”
    Eg: illegal, illogic, iliterate..
    ✔ ir: đi với các từ bắt đầu bằng “r”
    Eg: Regular,Relevant, Repressible..
    ✔ in
    Eg: Direct, Formal, Visible,Dependent,Experience
    ✔ non
    Eg: Existent, Smoke, Profit…
     
  3. Nura Ryo Thành Viên Cấp 1

    Mức Độ 1:
    - Always: Luôn Luôn, Mọi Lúc...
    Mức Độ 2:
    - Constantly: Không Ngừng. Liên Tục
    - Habitually: Như 1 Thói Quen
    - Chiefly: Chủ Yếu
    - Predominantly: Liên Tục, Chiếm Ưu Thế
    - Typically: Thông Thường, Điển Hình
    - Continuously: Liên Tục
    Mức Độ 3:
    - Usually: Thường Xuyên
    - Normally: Thông Thường, Thường Xuyên
    - Mostly: Chủ Yếu
    - Generally: Thông Thường
    - Commonly: Thường Xuyên
    - Largely: Chủ Yếu
    - Regularly: Thông Thường, Thường Xuyên
     
  4. Nura Ryo Thành Viên Cấp 1

    NHỮNG TỪ VIẾT TẮT RẤT THÔNG DỤNG
    BRB - Be Right Back - Sẽ trở lại ngay
    LOL - Laugh Out Loud - Cười lớn
    OMG - Oh My God - Chúa ơi
    IMHO - In My Humble Opinion - Theo thiển ý của tôi
    RIP - Rest In Peace - Yên nghỉ
    BFF - Best Friends Forever - Bạn thân
    JIT - Just In Time - Vừa kịp lúc
    AKA - Also Known As - Còn gọi là
    HR - Human Resources - Nhân sự
    UFO - Unidentified Flying Object - Vật thể bay không xác định
    DIY - Do It Yourself - Tự làm lấy
     
  5. Nura Ryo Thành Viên Cấp 1

    2tr7 đến 3tr2 đó bạn. tùy vào trình độ bạn muốn học nè
     
  6. Nura Ryo Thành Viên Cấp 1

    NHỮNG TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "LY"
    - Beastly = đáng kinh tởm
    - Brotherly = như anh em
    - Comely = duyên dáng
    - Costly = đắt đỏ
    - Cowardly = hèn nhát
    - Friendly = thân thiện
    - Ghastly = rùng rợn
    - Ghostly = mờ ảo như ma
    - Godly = sùng đạo
    - Goodly = có duyên
    - Holy = linh thiêng
    - Homely = giản dị
    - Humanly = trong phạm vi của con người
    - Lively = sinh động
    - Lonely = lẻ loi
    - Lovely = đáng yêu
    - Lowly = hèn mọn
    - Manly = nam tính
    - Masterly = tài giỏi
     
  7. fastandslow_5s Thành Viên Cấp 4

    thời gian học trong bao lâu vậy bạn ?
     
  8. Nura Ryo Thành Viên Cấp 1

    3 tháng bạn nha
     
  9. Nura Ryo Thành Viên Cấp 1

    Khi tham gia vào học cùng Sài Gòn English Club các bạn sẽ đuợc tham gia vào các họat động ngọai khóa trong và cả ngoài thành phố Hồ Chí Minh.
     

Tình hình diễn đàn

  1. Diembmt,
  2. Thái Stuart
Tổng: 412 (Thành viên: 2, Khách: 398, Robots: 12)