Tìm kiếm bài viết theo id

125 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP PHỔ BIẾN NHẤT VÀ DỄ HỌC NHẤT

Thảo luận trong 'Việc Làm - Học Hành' bắt đầu bởi giautran95, 2/9/16.

ID Topic : 8572768
  1. giautran95 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    24/6/16
    Tuổi tham gia:
    9
    Bài viết:
    0
    Dưới đây là 125 câu giao tiếp tiếng anh bạn phải biết để giao tiếp tốt hơn.

    1. I think so <------> mình nghĩ vậy

    2. I hope so <------> mình hi vọng vậy

    3. You're right <------> cậu nói đúng

    4. I'm really sorry <------> mình thực sự xin lỗi

    5. Sorry I'm late <------> xin lỗi mình đến muộn

    6. Long time no see! <------> lâu lắm rồi không gặp!

    7. See you tomorrow! <------> hẹn gặp lại ngày mai!

    8. Help yourself ! <------> cứ tự nhiên đi !

    9. Absolutely! <------> chắc chắn rồi!

    10. Nothing much. <------> không có gì mới cả.

    11. What's on your mind? <------> bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?

    12. I was just thinking. <------> Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi..

    13. It's none of your business. <------> không phải là chuyện của bạn.

    14. How come? <------> làm thế nào vậy?

    15. How's it going? <------> dạo này ra sao rồi?

    16. Definitely! <------> quá đúng!

    17. Of course! <------> dĩ nhiên!

    18. You better believe it! <------> chắc chắn mà.

    19. I guess so. <------> tôi đoán vậy.

    20. There's no way to know. <------> làm sao mà biết được.

    21. I can't say for sure. <------> tôi không thể nói chắc.

    22. No way! (Stop joking!) <------> thôi đi (đừng đùa nữa).

    23. I got it. <------> tôi hiểu rồi.

    24. I did it! (I made it!) <------> tôi thành công rồi!

    25. Got a minute? <------> có rảnh không?

    26. Speak up! <------> hãy nói lớn lên.

    27. Seen David? <------> Có thấy David không?

    28. Come here. <------> đến đây.

    29. Come over. <------> ghé chơi.

    30. Don't go yet. <------> đừng đi vội.

    31. Let’s get started <------> bắt đầu thôi!

    32. Please go first. After you. <------> xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

    33. What a relief. <------> thật là nhẹ nhõm.

    34. What the hell are you doing? <------> anh đang làm cái quái gì thế kia?

    35. That's a lie! <------> xạo quá!

    36. Do as I say. <------> làm theo lời tôi.

    37. This is the limit! <------> đủ rồi đó!

    38. Explain to me why. <------> hãy giải thích cho tôi tại sao.

    39. Ask for it! <------> tự mình làm thì tự mình chịu đi!

    40. Go for it! <------> cứ liều thử đi.

    41. How cute! <------> ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

    42. Stop it right a way! <------> có thôi ngay đi không.

    43. Say cheese! <------> cười lên nào! (Khi chụp hình)

    44. Be good! <------> ngoan nha! (Nói với trẻ con)

    45. Take it or leave it! <------> chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

    46. Enjoy your meal! <------> ăn ngon miệng nha!

    47. The more, the merrier! <------> càng đông càng vui

    48. Good job! / Well done! <------> làm tốt lắm!

    49. Just for fun! <------> cho vui thôi.

    50. Try your best! <------> Cố gắng lên.

    51. Make some noise! <------> sôi nổi lên nào!

    52. Congratulations! <------> chúc mừng!

    53. Don't mention it! / Not at all. <------> không có chi.

    54. Just kidding (joking) <------> chỉ đùa thôi.

    55. Nothing particular! <------> không có gì đặc biệt cả.

    56. The same as usual! <------> giống như mọi khi.

    57. Almost! - <------> gần xong rồi.

    58. You 'll have to step on it. <------> bạn phải đi ngay.

    59. I'm in a hurry. <------> tôi đang vội.

    60. Sorry for bothering! <------> xin lỗi vì đã làm phiền.

    61. Give me a certain time! <------> cho mình thêm thời gian.

    62. Poor you/me/him/her..! <------> tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.

    63. Got a minute? <------> đang rảnh chứ?

    64. I’ll treat! <------> chầu này tao đãi!

    65. I’m really dead <------> tôi mệt chết đi được/tôi thật sự rất mệt

    66. Is that so? Thật thế sao? <------> / thế á?/thật vậy sao?

    67. Don’t play games with me! <------> đừng có đùa/giỡn với tôi!

    68. That’s something: <------> quá tốt rồi / giỏi lắm.

    69. I am behind you. <------> tôi ủng hộ cậu.

    70. I’m broke <------> tôi không một xu dính túi.

    71. That depends <------> tuỳ tình hình thôi.

    72. Thanks anyway <------> dù sao cũng phải cảm ơn cậu.

    73. Let me see <------> để tôi xem đã/ để tôi suy nghĩ đã

    74. Forget it! (I’ve had enough!) <------> quên nó đi! (Đủ rồi đấy!)

    75. It depends <------> chuyện đó còn tùy

    76. It’s up to you<------> tùy bạn thôi

    77. Hold on, please <------> làm ơn chờ máy (điện thoại)

    78. Say hello to your friends for me <------> gửi lời chào của anh tới bạn của em

    79. What a pity! <------> tiếc quá!

    80. Too bad! <------> quá tệ

    81. It’s risky! <------> nhiều rủi ro quá!

    82. Cheer up! <------> vui lên đi!

    83. Calm down! <------> bình tĩnh nào!

    84. Awesome <------> tuyệt quá

    85. Weird! <------> kỳ quái

    86. Don’t get me wrong <------> đừng hiểu sai ý tôi

    87. It’s over <------> chuyện đã qua rồi

    88. That’s strange! <------> lạ thật

    89. I can't afford it <------> tớ không đủ sức ... đủ tiền

    90. Thank you for coming to see me off <------> cám ơn vì đã đến tiễn tôi.

    91. What's up? <------> có chuyện gì vậy?

    92. Are you sure? <------> bạn có chắc không?

    93. What's the matter? <------> có việc gì vậy?

    94. Why? <------> tại sao?

    95. Why not? <------> tại sao không?

    96. Really? <------> thật à?

    97. What happened? <------> đã có chuyện gì vậy?

    98. What? <------> cái gì?

    99. Well done! <------> làm tốt lắm!

    100. Good luck! <------> thật là may mắn nhé!

    101. Never mind! <------> không sao, không có gì!

    102. I am glad to hear it<------> rất vui khi nghe điều đó

    103. I am sorry to hear that <------> rất tiếc khi nghe điều đó

    104. I'm tired <------> mình mệt

    105. I'm exhausted <------> mình kiệt sức rồi

    106. I'm hungry <------> mình đói

    107. I'm thirsty <------> mình khát

    108. I'm sorry <------> mình xin lỗi

    109. What do you think? <------> cậu nghĩ thế nào?

    110. I think that ... <------> - mình nghĩ là …

    111. Look! <------> nhìn kìa!

    112. Great! <------> tuyệt quá!

    113. Come on! <------> thôi nào!

    114. Please sit down <------> xin mời ngồi!

    115. Could I have your attention, please? <------> xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe!

    116. Let's go! <------> đi nào!

    117. Hurry up! <------> nhanh lên nào!

    118. Go ahead! <------> cứ tự nhiên

    119. Let me know! <------> hãy cho mình biết!

    120. Shut up! <------> im đi!

    121. Stop it! <------> dừng lại đi!

    122. Don't worry <------> đừng lo

    123. Where are you? <------> anh ở đâu?

    124. What's this? <------> đây là cái gì?

    125. What's that? <------> kia là cái gì?

    Học đi học lại nhiều lần, và chú ý phát âm chuẩn, và áp dụng nói thì khả năng giao tiếp tiếng anh của bạn sẽ nâng cao hơn và tự tin hơn đấy.

    Tham khảo để có nhiều bài học hay và miễn phí hàng ngày tại
    Lớp học tiếng anh giao tiếp và phát âm chuẩn Confident English


    125 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP PHỔ BIẾN NHẤT VÀ DỄ HỌC NHẤT
     
  2. giautran95 Thành Viên Mới

    LUYỆN PHÁT ÂM TIẾNG ANH MỖI NGÀY, HIỆU QUẢ BẤT NGỜ CHO KỸ NĂNG GIAO TIẾP

    Rất nhiều bạn đang không biết là mình phải bắt đầu từ khi học tiếng Anh để có thể giao tiếp tốt. Mất nhiều phương pháp, học theo nhiều hướng, từ nhiều nguồn. Nhưng mấu chốt của vấn đề bị các bạn bỏ qua đó là sự kiên trì và khả năng phát âm. Chỉ có phát âm tốt, các bạn mới có thể nghe được những gì người khác nói và cũng như tự tin nói, không còn sợ sai nữa. Rất nhiều bạn không dám nói vì sợ người khác không hiểu, vậy là ngày càng tự ti với tiếng Anh.

    Hãy bắt đầu ngay ngày hôm nay, mỗi ngày các bạn luyện 1 âm và tìm những ví dụ áp dụng, sau 1-2 tháng, sẽ có sự thay đổi đáng kể. Các bạn sẽ tự tin hơn rất nhiều.

    ARE YOU READY?

    125 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP PHỔ BIẾN NHẤT VÀ DỄ HỌC NHẤT

    Học phát âm tiếng Anh, âm /t/
    Bạn đã tự tin về âm này chưa? hãy luyện lại thật nhuần nhé!



    Học phát âm tiếng Anh, âm /d/



    Học phát âm tiếng Anh, âm /b/



    Học phát âm tiếng Anh, âm /p/




    Học phát âm tiếng Anh, âm /l/
    âm này hay bị bỏ qua nhất, mà lại là một âm rất quan trọng đấy!




    Ad sẽ tiếp tục cập nhật trong thời gian tới
     
  3. giautran95 Thành Viên Mới