Tìm kiếm bài viết theo id

Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây

Thảo luận trong 'Chuyện trò' bắt đầu bởi obama0762109, 15/8/09.

ID Topic : 1137449
Ngày đăng:
15/8/09 lúc 12:25
  1. obama0762109 Thành Viên Cấp 5

    Tham gia ngày:
    11/3/09
    Tuổi tham gia:
    17
    Bài viết:
    2,199
    • Update mới nhất ngày 25-26 tháng 10
    • Những câu tục ngữ Việt-Anh
    • Mỗi thời, mỗi cách
    Other times, other ways
    • Trèo cao té nặng
    The greater you climb, the greater you fall.
    • Dục tốc bất đạt
    Haste makes waste.
    • Tay làm hàm nhai
    no pains, no gains
    • Phi thương,bất phú
    nothing ventures, nothing gains
    • Tham thì thâm
    grasp all, lose all.
    • có mới, nới cũ
    New one in, old one out.
    • Cuả thiên, trả địa.
    Ill-gotten, ill-spent
    • Nói dễ, làm khó.
    Easier said than done.
    • Dễ được, dễ mất.
    Easy come, easy goes.
    • Túng thế phải tùng quyền
    Necessity knows no laws.
    • Cùng tắc biến, biến tắc thông.
    When the going gets tough, the tough gets going.
    • Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
    Man propose, god dispose
    • Còn nước, còn tát.
    While ther's life, there's hope.
    • Thùng rổng thì kêu to.
    The empty vessel makes greatest sound.
    • Hoạ vô đon chí.
    It never rains but it pours.(Misfortunes never comes in singly)
    • He who excuses himself, accuses himself
    Có tật thì hay giật mình.
    • Tình yêu là mù quáng.
    Affections blind reasons. Love is Blind.
    • Cái nết đánh chết cái đẹp.
    Beauty dies and fades away but ugly holds its own
    • Yêu nên tốt, ghét nên xấu.
    Beauty is in the eye of the beholder
    • Chết vinh còn hơn sống nhục.
    Better die a beggar than live a beggarBetter die on your feet than live on your knees
    • Có còn hơn không.
    Something Better than nothingIf you cannot have the best, make the best of what you have
    • Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
    Blood is thicker than water
    • Lời nói không đi đôi với việc làm.
    Do as I say, not as I do
    • Tham thực, cực thân.
    Don 't bite off more than you can chew
    • Sinh sự, sự sinh.
    Don 't trouble trouble till trouble trouuubles you
    • Rượu vào, lời ra.
    Drunkness reveals what soberness conceallls
    • Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
    For mad words, deaf ears.
    • Thánh nhân đãi kẻ khù khờ.
    Fortune smiles upon fools
    • Trời sinh voi, sinh cỏ.
    God never sends mouths but he sends meat
    • Cẩn tắc vô ưu.
    Good watch prevents misfortune
    • Hữu xạ tự nhiên hương.
    Good wine needs no bush
    • Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
    Gratitute is the sign of noble souls
    • Chí lớn thuong gặp nhau,
    Great minds think alike
    • đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu.
    Birds of the same feather stick together
    • Đánh chết cái nết hong chừa.(?)
    Habit is the second nature
    • Đèn nhà ai nấy sáng.
    Half the world know not how the other haaalf lives
    • Cái nết đánh chết cái đẹp.
    Handsome is as handsome does
    • Trong Khốn Khó Mới Biết Bạn Tốt.
    Hard times show whether a friend is a true friend
    • giận hóa mất khôn.
    Hatred is as blind as love
    • Điếc không sợ súng.
    He that knows nothing doubts nothing
    • No bụng đói con mắt.
    His eyes are bigger than his belly Honesty is the best policyIf we can't as we would, we must do as we can
    • Miệng hùm, gan sứa.
    If you cannot bite, never show your teeth
    • Lắm mối tối nằm không.
    If you run after two hares, you'll catch none
    • Đã trót thì phải trét.
    If you sell the cow, you will sell her milk too
    • Vạn sự khởi đầu nan.
    It is the first step that counts
    • Xem việc biết người.
    Judge a man by his work
    • Dĩ hoà vi quý.
    Judge not, that ye be not judged
    • Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.
    Laugh and grow fat.Laughter is the best medicine.
    • Cha nào, con nấy.
    Like father, like son
    • Xa mặt, cách lòng.
    Out of sight, out of mindLong absent, soon forgotten
    • Thắng là vua, thua là giặc.
    Losers are always in the wrong
    • Đen tình, đỏ bạc.
    Lucky at cards, unlucky in love
    • Ăn miếng trả miếng.
    Tit For Tat Measure for measureAn Eye For An EyeTooth For A Tooth.
    • Việc người thì sáng, việc mình thi quang
    Men are blind in their own cause
    • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
    Neck or nothing
    • Trăm nghe không bằng mắt thấy.
    Observations is the best teacher
    • Con sâu làm sầu nồi canh.
    One drop of poison infects the whole of wine
    • Sai một ly đi một dặm.
    One false step leads to another
    • Ở hiền gặp lành.
    One good turn deserves another
    • Thời qua đi, cơ hội khó tìm .
    Opportunities are hard to seize
    • Ăn theo thuở, ở theo thời.
    Other times, other manner
    • Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy.
    Pay a man back in the same coin
    • Im lặng tức là đồng ý.
    Silence gives consent
    • Chín người, mười ý.
    So many men, so many minds
    • Lực bất tòng tâm.
    So much to do, so little done.
    • Người thâm trầm kín đáo thường là người có bản lĩnh hơn người.
    Still waters run deep
    • Càng đông càng vui.
    The more, the merrier
    • Không có lửa sao có khói.
    There is no smoke without fireWhere ther is smoke, there is fire
    • Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.
    United we stand, divided we fall
    • Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
    Travelling forms a young man
    • Tai vách, mạch rừng.
    Two wrongs do not make a rightWalls have ears
    • Bụng làm, dạ chịu.
    • Gieo Gió Gặp Bảo
    We reap as we sow
    • Máu chảy, ruột mềm.
    When the blood sheds, the heart aches
    • Vắng chủ nhà, gà mọc đuôi tôm.
    When the cat is away, the mice will play
    • Dậu đổ, bìm leo.
    When the tree is fallen, everyone run to it with his axe
    • Chứng Nào Tật Nấy.
    Who drinks, will drink again
    • Suy bụng ta ra bụng người.
    A thief knows a thief as a wolf knows a wolf
    • Lòi nói là bạc, im lặng là vàng
    Speech is silver, but silence is gold
    • Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
    Blood is much thicker than water.
    • Chớ để ngày may những gì mình có thể làm hôm nay.
    Makes hay while sunshines.
    • Những gì mình mong đợi ít khi nào xảy ra, Những gì mình không mong muốn thì lại cứ đến.
    What we anticipate seldom occurs; what we least expect generally happens.
    • Đừng điếm gà trước khi nó nở.
    Don't count your chicken before they hatch.
    • Việc gì làm được hôm nay chớ để ngày mai.
    Make hay while the sun shines.
    • Lính già không bao giờ chết. Lính trẻ chết.
    Old soldiers never die. Young ones do.
    • Thùng rổng thì kêu to.
    The empty vessel makes greatest sound.
    • Tứ cố vô thân, Họa vô đơn chí
    Joy may be a wiser. But sorrows sure is free
    • Gậy ông đập lưng ông / ăn miếng trả miếng
    An eye for an eye, a tooth for a tooth.
    • Cơ hội chỉ đến một lần.
    Opportunity knocks but once.
    • Cười là liều thuốc tốt nhứt
    laughter is the best medicine.
    • Trèo cao, té nặng
    The higher you clime, the greater yoy fall
    • Đường đi ở miệng
    He that has a tongue in his head may find his way anywhere.
    • Đừng đùa với lửa
    Fire is a good servant but a bad master.
    • Chết vinh còn hơn sống nhục
    Better a glorious death than a shameful life.
    • Cái nết đánh chết cái đẹp
    Handsome is as handsome does.
    • Rượu vào, lời ra
    Drunkness reveals what soberness conceals.
    • Im lặng tức là đồng ý.
    Silence gives consent.
    • Hóa thù thành bạn
    Make your enemy your friend.
    • Có qua có lại mới toại lòng nhau.
    Scratch my back; I'll scratch yours.
    • Quyết chiến quyết thắng.
    Play to win!
    • Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.
    United we stand, divided we fall.
    • Cái gì có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác.
    Sauce for the goose is sauce for the gander.
    • Cây ngay không sợ chết đứng.
    A clean hand wants no washing.
    • Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.
    Laughter is the best medicine.
    • Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.
    Catch the bear before you sell his skin
    • Chở củi về rừng.
    To carry coals to Newcastle.



    1.See you later: hẹn gặp lại

    A: I have to go Tôi phải đi đây
    B: See you later! hẹn gặp lại!

    2.What's up? Dạo này thế nào?
    A: Hey! what's up? Chào anh! Dạo này anh thế nào?
    B: Nothing much! As usual.
    Chẳng có gì đặc biệt, vẫn như xưa thôi

    3. It's on me: Để tôi trả
    A: Dinner is on me Bữa tối tôi mời
    B: When did you become so generous? Anh hào phóng từ lúc nào vậy

    4. I mean it: Tôi nói thật đấy
    A: Do you really want to quit your job?
    Anh có ý định từ chức phải không?
    B:I mean it. Đúng là tôi có ý đó
    A: Go now! I mean it. Đi nào! Tôi nói thật đấy
    B: OK, OK! Được rồi!

    5. Check, please: Tính tiền
    A: check, please. Tính tiền!
    B: Yes, sir Vâng, thưa ông.

    6. Mind your own business Đừng chỏ mũi vào
    A: What were you talking about? Các anh đang nói gì vậy?
    B:Mind your own business. Đừng có chõ mũi vào!

    7. Hold on: Xin chờ 1 lát
    A: May I leave a message, please? Tôi nhắn tin được không?
    B: Hold on.
    A: Hello, may I speak to Mary, please?
    Chào anh, cho tôi gặp Mary được không?
    B: Hold on, please. Xin chờ 1 lát

    8. Whatever! Tùy anh!
    A: Shall I tell him tonight or tomorrow?
    Tôi phải nói với anh ấy vào tối nay hay ngày mai?
    B: Whatever! Tùy anh!

    9. After you Mời bạn đi trước
    A: Please come in Mời vào
    B: After you. Mời anh đi trước.

    10. Nonsense! Nói bậy!
    A: I can hold my breath for half an hour
    Tôi có thể nín thở trong nửa tiếng
    B: Nonsense! You will die bye then
    Nói bậy! Như thế anh chết chắc rồi

    11. Cheer up! Vui vẻ lên!
    A: John broke up with me last night.
    Tối qua John chia tay tôi rồi.
    B: Cheer up! It's not the end of the world.
    Vui vẻ lên! Đó không phải là ngày tận thế

    12. No way! Không được
    A: Can you lend me your car? Anh cho tôi mượh xe nhé?
    B: No way! Remember what you did to it last time?
    Không được! Anh còn nhớ đã làm gì lần trước chứ?

    13. Go for it! Cố lên!
    A: It's an important test. Đây là bài thi quan trọng
    B: Yes, I will go for it! Đúng vậy, tôi sẽ cố!

    A: You will do fine. Go for it! Anh sẽ làm tốt mà. Cố lên!
    B: I'll do my best. Tôi sẽ cố hết sức.

    14. You've got me there/ (It) beats me. Tôi không biết. Anh làm khó tôi quá
    A: Do you know the height for that building?
    Anh có biết độ cao của tòa nhà kia không?
    B: You've got me there. Anh làm khó tôi rồi

    A: I wonder where they went Tôi không biết họ đi đâu rồi
    B: Beats me. Tôi cũng không biết

    15. Who cares! Ai lo cho anh được!
    A: I can't finish my homework. Can you helf me to do some?
    Tôi không làm xong bài tập được. Anh làm hộ tôi một ít được không?
    B: Who cares!

    16. I'll get it. Để tôi nghe ( điện thoại)
    A: The phone is ringing. Có điện thoại.
    B: I'll get it. Để tôi nghe

    17. It depends: Cái đó còn tùy
    A: When will you wake up? Khi nào anh dậy?
    B: It depends

    18.Out of the question! Không thể nào!
    A: Do you think John dumped Mary? Bạn có nghĩ là John đã bỏ Mary không?
    B: Out of the question! He love her very much.
    Không thể nào! John rất yêu cô ấy.

    19. Allow me: Cho phép tôi
    A: Please allow me to open the door for you. Cho phép anh mở cửa giúp em.
    B: Thank you

    20. Calm down. Bình tĩnh đi.
    A: Calm down. It is not such a big deal.
    Bình tĩnh đi, chẳng có gì đáng ghê gớm
    B: You won't understand. Anh không hiểu đâu

    21. Thank you: Cảm ơn

    22. You're welcome: không có chi
    A: Thank you for the flowers. Cảm ơn bó hoa của anh
    B: You're welcome. Không có gì

    23. Good bye: Tạm biệt

    24. How are you? (doing) Bạn có khỏe không?

    25. I have had enough! Tôi chán ngấy rồi!
    A: I have had enough! Tôi không chịu đựng được nữa rồi!
    B: Why? What did he do? Sao thế? Anh ta đã làm gì?

    26. Let's call it a day. Hôm nay dừng lại ở đây nhé!
    A: Let's call it a day. I am so tired.
    Hôm nay dừng lại ở đây nhé. Tôi mệt quá
    B: Alright! Vâng!
    27. Not again! Không thể thế được!
    A: We've been cheated. chúng ta bị lừa rồi
    B: Not again!

    28. Knock it off! Thôi đi/Câm mồm!
    A: Knock it off! I am trying to study! Im đi! Tôi đang học bài!
    B: Of course Tất nhiên

    29. Good night Chúc ngủ ngon

    30. Sure! Được chứ!
    A: Could I use your computer? Tôi dùng nhờ máy tính của anh được không?
    B: Sure!

    31. Of course. Tất nhiên

    32. Yes Vâng

    33. Why? Tại sao?

    34. Be careful on the road. Đi đường cẩn thận

    35. You decide. Em chọn đi
    A: What do you want to eat? Anh thích ăn gì?
    B: You decide

    36. Never mind Không sao; Đừng lo
    A: I am sorry that I broke your radio. Xin lỗi, tôi làm hỏng đài của anh.
    B: Never mind.

    37. That's all right. Không sao
    A: Sorry, I forgot to buy the salt. Xin lỗi, em quên mua muối.
    B: That's all right.

    38. I don't know. Tôi không biết

    39. Is there anything wrong? Có chuyện gì à?
    A: The boss was very angry at the meeting. Trong buổi họp hôm qua ông chủ rất bực
    B: Why? Is there anything wrong?

    40. No problem. Chẳng có vấn đề gì cả
    A: Could I borrow your car tomorrow? Mai tôi mượn xe anh được không?
    B: Sure! No problem. Được chứ, chẳng có vấn đề gì cả.

    41. You are joking! Đừng có đùa
    A: He says that he will give me a mansion if I marry him
    Anh ấy nói nếu tôi lấy anh ấy, anh ấy sẽ mua cho tôi 1 ngôi biệt thự
    B: You are joking! It's impossible
    Đừng có đùa, điều đó không thể được.

    42. Why not? Sao lại không?
    A: You can't go out today. Hôm nay anh không được ra ngoài
    B: Why not?

    43. I don't understand... Tôi không hiểu...
    A: What did Larry tell you? Larry nói gì với anh vậy?
    B: I don't understand a word of what he was saying.
    Tôi không hiểu anh ta nói gì cả.

    44. And then? Rồi sau đó thì sao?
    A: You should take this form to the first counter.
    Bạn phải cầm tờ đơn này đến quầy số 1
    B: And then? What should I do? Rồi sao nữa? Tôi phải làm gì?

    45. So what? Thì đã sao?
    A: Do you know there is a new theater down the street? Anh biết trên phố có nhà hát mới chưa?
    B: Yeah. So what? Biết rồi, thì đã sao?

    46. It's alright. Vẫn ổn.
    A: Is everything OK at school? Mọi chuyện ở trường vẫn ổn chứ?
    B: Yes, everything is alright. Vâng, mọi chuyện vẫn ổn.

    47. I am OK Tôi không sao

    48. Bon voyage Chúc thượng lộ bình an
    A: We are leaving for Boston tonight. Tối nay chúng tôi đến Boston.
    B: Bon voyage

    49. What happened? Có chuyện gì vậy?
    A: Lucy is crying. Lucy đang khóc
    B: Why? What happened? Sao thế? có chuyện gì vậy?

    50. Come on! Đi nào! Cố lên!
    A: I don't want to go to the party. Tôi không thích đến dự bữa tiệc đó
    B: Come on! Don't be shy. Đi đi! đừng ngại.
    A: I am afraid to talk to Jenny. Tôi không dám nói chuyện với Jenny.
    B: Come on! Be a man!
    51. Come off it! Thôi đi; Đừng có giở cái giọng ấy ra; Đừng có nói như vậy
    A: I think I failed my exam. Tôi nghĩ là tôi thi trượt
    B: Come off it! This is the third time you mention it.
    Thôi đừng có giở cái giọng ấy ra nữa! Đây là lần thứ ba anh nhắc đến chuyện này rồi đấy.
    A: Mommy, can we go to the zoo today. Mẹ ơi, hôm nay chúng ta đến vườn bách thú được không?
    B: Come off it! We are going already. Thôi đi! Chẳng phải chúng ta đang đến đó hay sao?

    52. Give me a break! Thông cảm cho tôi!
    A: Can you help me with my homework? Bố giúp con làm bài tập được không?
    B: Give me a break! I have a lot of work to do myself. Tha cho ba, ba còn rất nhiều việc phải làm.

    53. That's enough. Đủ rồi!
    A: That's enough. I can't finish up this chicken noodle soup. Đủ rồi, không thể ăn hết bát súp gà này.
    B: Yes, you can. Anh ăn được mà

    54. Stop! Dừng lại!

    55. Cut it out! Đừng làm ồn nữa!

    56. Over the line. Thật quá đáng
    A: You better say sorry to hẻ. You are over the line this time
    Tốt nhất anh hãy xin lỗi cô ấy, lần này anh hơi quá đáng.
    B: She hit me first. Tại cô ấy đánh tôi trước

    57. Where is this? Đây là đâu?

    58. It didn't occur to me... Không ngờ tôi...
    A: It didn't occur to me that I would see you here. Không ngờ tôi lại gặp anh ở đây.
    B: Nether did I. Tôi cũng bất ngờ.

    It didn't occur to me that things would be like this. Không ngờ sự việc lại diễn ra như vậy.

    59. Look over there! Nhìn kìa!
    A: Look over there! I think there is a fire. Nhìn kìa! Hình như ở đó có hỏa hoạn.
    B: I hope that nobody is hurt. Hy vọng không ai bị thương.

    60.No way! Absolutely out of the question!
    Không được! Tuyệt đối không thể được!
    A: I will give you two hundred bucks for this watch. Tôi sẽ trả anh chiếc đồng hồ này với giá 200 ngàn
    B: No way! My mother gave me this watch. It's a priceless.Không được! Đây là đồng hồ mẹ tôi tặng, vật vô giá đấy.

    61. Leave me alone. Để tôi yên

    62. Who is it? Ai đấy?

    63. It's terrible. Chán thật.
    A: How was the movie? Phim thế nào?
    B: It's terrible. Chán lắm

    64. Wait for me. Chờ tôi với
    A: You are going too fast. Wait for me. Anh đi nhanh thế! chờ tôi với.
    B: Then hurry up. Vậy thì nhanh lên.

    65. I know what you mean. Tôi hiểu ý anh
    A: How could Becky do something like that? Sao Becky lại làm chuyện đó được?
    B: I know what you mean. But it's really not her fault. Tôi hiểu ý anh, nhưng đó không phải là lỗi cô ấy.

    66. Can't help. Không thể kiềm chế được. Không thể tránh được
    A: Can you stop laughing? Anh thôi cười được không?
    B: Can't help myself. Tôi không thể kiềm chế được.

    A: Could you stop snoring at night? Đêm anh đừng ngáy được không?
    B: Sorry, but I can't help it. Xin lỗi, anh không thể

    67. Let me tell you... Để tôi chỉ cho anh...
    A: I don't know how to get to the station. Tôi không biết đường đến nhà ga như thế nào?
    B: Let me tell you the way. Để tôi chỉ đường cho anh.

    68. Drop in sometime! Khi nào rảnh nhớ đến chơi!
    A: Bye! See you next time. Tạm biệt! Hẹn gặp lại!
    B: Remember to drop in sometime!
    Khi nào rảnh nhớ đến chơi nhé!

    69. Let's get together next time. Lần sau lại tụ tập nữa nhé.
    A: Wow! What a night! Chà! Tối nay vui thật!
    B: Yeah! Let's get together next time. Đúng thế! Lần sau chúng ta lại tụ tập nữa nhé!

    70. That's easy for you to say. Anh nói thì dễ.
    A: Remember to keep up your hard work. Nhớ chăm chỉ làm việc đấy nhé!
    B: That's easy for you to say.

    71. Go ahead. Cứ tự nhiên

    72. You're out of your mind! /You're got to be out of your mind!
    Anh điên rồi!
    You're out of your mind! How can you do something like that!
    Anh điên rồi! Sao anh co thể làm chuyện này!

    73. You don't have to tell me. Anh không phải nói

    74. I can't promise. Tôi không dám hứa.

    75. I can't complain!/ I have nothing to complain about.
    Rất tuyệt! không có gì phải than phiền.
    A: Is everthing OK here? Mọi chuyện ở đây tốt đẹp cả chứ?
    B: Everything is fine. I can't complain. Mọi chuyện vẫn ổn, không có gì phải than phiền cả.

    76. In short. Nói tóm lại
    A: In short, Sally doesn't love Ted anymore. Tóm lại, Sally không còn yêu Ted nữa
    B: No wonder she is filling for a divorce. Thảo nào cô ấy xin ly dị

    77. In anycase Dù thế nào; Dù sao
    A: You don't need to worry in anycase. Dù sao anh cũng đừng lo
    B: Are you sure? Anh chắc chứ?

    78. You dare (to)... Anh dám...
    A: How dare you do something like that? Ai ngờ anh lại dám làm chuyện này!
    B: It's none of you business. Không liên quan gì đến anh.
    A: Do you dare to jump off that wall? Anh dám nhảy xuống bức tường đó không.
    B: I dare not. Tôi không dám

    79. Welcome! Hoan nghênh (anh tới chơi)!
    A: Nice to meet you. Rất vui được gặp anh
    B: Welcome. Please come in. Hoan nghênh anh tới chơi, mời anh vào.
    A: We are welcome you to join us. Chúng tôi đều hoan nghênh anh nhập bọn.
    B: I am honored. Rất hân hạnh.

    80. What's even worse... Điều tệ hơn là...
    A: A dog bit Joe yesterday. Hôm qua Joe bị chó cắn
    B: yeah. what's even worse is that a car hit him on his way to the hospital. Đúng vậy! Điều tệ hơn là trên đường đến bệnh viện anh ấy lại bị xe đâm

    81.It's not worth it. Điều đó không đáng.
    A: I spent two thousand dollars on this teapot. tôi đã mua bộ ấm trà này mất 2 ngàn đấy.
    B: It's not worth it. Điều đó không đáng.

    82. Take a seat/ Be seated. Mời ngồi.

    83. I am fine/ It couldn't be better. Tôi rất khoẻ; không còn gì tốt hơn

    84. Supposed to Tưởng là
    A: Where are the book?
    B: They are supposed to be on the shelf. Tưởng là nó ở trên giá sách
    A: You were supposed to turn in the report yesterday. Tưởng hôm qua anh nộp báo cáo rồi.
    B: Oh, no! Ồ, không!

    85. I think we have met somewhere. Tôi nghĩ chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi.

    86. How long do you want us to wait for you? Anh muốn để chúng tôi chờ bao lâu nữa?

    87. Hurry up! Nhanh lên!
    A: Hurry up, you are going to be late for school. Nhanh lên, sắp muộn học rồi đấy.
    B: Coming, coming. Đến đây, đến đây

    88. I'm off (to..) tôi đến...
    A: Where are you going ? Anh đi đâu vậy?
    B: I am off to the bank. Tôi đến ngân hàng.

    89. Who do you think you are? Anh nghĩ anh là ai chứ?
    A: Move! I want to sit here. Xê ra, tôi muốn ngồi ở đây.
    B: Who do you think you are? Anh tưởng mình là ai chứ?

    90. Nice to meet you. Rất vui được gặp anh

    91. I don't mind. Tôi không quan tâm
    A: Do you mind if I smoke here? Tôi hút thuốc ở đây có làm phiền anh không?
    B: No, I don't mind. Không sao đâu

    92. That really burns me up! Thật làm tôi tức giận!
    A: Why are you so mad? Sao anh giận dữ vậy?
    B: He poured water on me. That really burns me up!
    Anh ta hắt nước vào tôi. Thật làm tôi tức giận

    93. Good job/ Great job/ Nice going! Làm rất tốt!
    A: I got 100 in math. Tôi thi môn toán được 100 điểm.
    B: Good job! Làm rất tốt.

    94. Not in your lifetime! Thật không đúng lúc!
    A: May I borrow your car? Cho tôi mượn xe nhé?
    B: Not in your lifetime!

    95. Could you repeat that? Xin nhắc lại được không?

    96. Let it be. Cứ thế đi!
    A: Should I take out the logo sticker on this page? Tôi có phải bỏ logo của trang này không?
    B: No, let it be. I look pretty good. Không, cứ thế đi! Trông nó đẹp đấy chứ.

    97. Come in Mời vào

    98. What are you up to lately? Dạo này bận gì vậy?
    A: What are you up to lately?
    B: The same things. Vẫn thế thôi

    99. I am afraid... Tôi e là...
    A: Is Sally seriously hurt in the accident? Sally bị tai nạn xe có nặng không?
    B: I am afraid she is not going to make it. Tôi e là cô ấy không đi được.

    10 lỗi chính tả thường gặp trong tiếng Anh
    Chính tả đôi khi là một trong những thách thức không nhỏ đối với người học tiếng Anh. Sử dụng các công cụ kiểm tra lỗi là một cách hay nhưng bạn cũng không thể hoàn toàn tin tưởng được. Trong bài viết này, VietnamLearning xin giới thiệu cho các bạn mười lỗi chính tả thường gặp nhất và cách phân biệt các lỗi đó

    A lot
    “A lot” là một lỗi khá phổ biến, nhưng trong tiếng Anh không có từ nào là “alot” cả. Bạn không thể dùng “adog” hoặc “acat” được, vì vậy cũng không thể dùng là “alot”.

    Definitely
    Từ đúng chính tả là “definitely” chứ không phải là “definately”. Để nhớ rõ, bạn hãy nhìn vào từ gốc ban đầu “finite” vi không có từ nào là “finate” trong tiếng Anh.

    Forward / Foreword
    “Forward” mang nghĩa phương hướng, đối nghĩa với “backward” – giật lùi, về phía sau. “Ward” thường xuất hiện trong các từ vựng chỉ phương hướng như “onward” và “toward”.
    “Foreword” – lời mở đầu ở mỗi cuốn sách trước phần nội dung chính. Từ này bao gồm hai phần: “fore” tương đương với “in front of” ( giống như “before”) và “word”. Nói cách khác thì lời mở đầu bao giờ cũng đi trước nội dung chính

    Indispensable
    Từ này thường bị dùng sai thành “indispensible”, và trông có vẻ đúng chính tả. Từ này cũng giống với “sensible”. Tuy nhiên, phụ tố đúng là “able”. Nếu nói một cái gì đó là “indispensable”, nghĩa là bạn không thể thiếu được, không thể không có nó được .

    Judgement
    Từ này đặc biệt dễ nhầm lẫn. Ở Anh, từ đúng chính tả là “judgement”, nhưng ở Mỹ thì người ta lại dùng “judgment”. Các nước nói tiếng Anh khác thường theo một trong hai cách viết trên.
    Trong tất cả các trường hợp có sự khác biệt trong chính tả, thì cách viết của tiếng Anh Mỹ bao giờ cũng có chữ câm

    License
    Từ “license” rất dễ nhầm lẫn vì có hai âm “ess” phát âm theo hai cách khác nhau. Để phát âm đúng, hãy tưởng tượng bạn đang bị cảnh sát yêu cầu dừng lại. Vị cảnh sát đó hỏi “Can I see your license, please?”

    Trong tiếng Anh - Anh, “licence” được dùng làm danh từ. Ví dụ sau sẽ minh họa rõ hơn: “You have a driver’s licence. You are licensed to operate a motor vehicle”. Còn tiếng Anh - Mỹ, cả danh từ và động từ đều là “license”

    Lead/ Led
    Lead ( được phát âm “leed”) là dạng động từ ở thì hiện tại.
    Ví dụ: I will lead the way.

    Led là dạng quá khứ của động từ “lead”.
    Ví dụ: Yesterday, he led the way.
    Lead (nếu được phát âm là “led”) dùng để chỉ một loại kim loại màu xám, nặng, mềm (chì)
    Ví dụ: Bullets are made from lead

    Mẹo: Hầu hết động từ ở dạng quá khứ đều kết thúc là “ed”.
    Ví dụ: He jumped. She burped.
    Dạng quá khứ của từ “lead” là “led” ( kết thúc bằng “ed”

    Miniature
    Để viết đúng chính tả từ này, hãy nhớ rằng nó bắt đầu bằng “mini”

    Extraodinary
    Nhìn qua thì từ này có vẻ có rất nhiều chữ cái. Để viết đúng chính tả hãy nhở rằng từ này, đơn giản chỉ là sự kết hợp của hai từ : “extra” và “ordinary”

    Separate
    Từ này thường được viết thành “separate”. Bạn hãy suy nghĩ theo cách này: nếu bạn chia cái gì đó làm hai phần, thì bạn có một cặp. Viết “separate” giống như “pair”, với chữ “a” đứng sau chữ “p”.

    Từ thêm: Spatial
    Từ này thường hay gây nhầm lẫn vì từ gốc của nó là “space”. Để nhớ chính xác, bạn hãy nghĩ đến từ “spatial relationships”
     
  2. Wueri Thành Viên Cấp 2

    Đọc hết 99 câu là giỏi English àh? Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây
     
  3. sanhdieuvth Thành Viên Cấp 2

    oài đọc hết mí câu này cũng đâu giỏi nổi đâu nhỉ
     
  4. Tiểu tử thúi Thành Viên Kim Cương

    Vào cùng học tiếng Anh với Obama nào.
     
  5. obama0762109 Thành Viên Cấp 5

    Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây Các nghĩa của Get trong tiếng Anh
    Các nghĩa của Get trong tiếng Anh .Get là một trong những động từ tiếng Anh mang nhiều nghĩa nhất.

    Động từ Get

    Dạng của động từ: get, got, got (Anh - Anh) hoặc gotten (Anh - Mỹ)

    Nghĩa 1: đạt được, giành được, thu được
    Ví dụ: We stopped at a cafe to get some breakfast.
    Where did you get your radio from?

    Nghĩa 2: mua
    Ví dụ:
    He went to the shop to get some milk.
    How many apples can you get for £1?

    Nghĩa 3: kiếm tiền
    Ví dụ:
    I think he gets about twenty thousand pounds a year in his job.
    How much do you get per week as a teacher?

    Nghĩa 4: nhận được cái gì đó:
    Ví dụ:
    I got quite a surprise when I saw her with short hair.
    When did you get the news about Peter?

    Nghĩa 5: trở thành, trở nên, bắt đầu trở nên
    Ví dụ:
    My English is getting better because I am studying harder.
    Your coffee's getting cold.

    Nghĩa 6: bị ốm ( do bệnh tật, vi rút...)
    Ví dụ:
    I got food poisoning after eating oysters.
    He got the flu and had to take time off work.

    Nghĩa 7: đi tìm, đi lấy cái gì đó đem về
    Ví dụ:
    My English dictionary is in the other room.
    I'll just go and get it. Can I get you a drink?

    Nghĩa 8: bắt giữ
    Ví dụ:
    Have the police got the man who did it yet?
    Your cat got a bird this morning!

    Nghĩa 9: làm cho cái gì đó xảy ra.
    Ví dụ:
    She had to get the children ready for school.
    I'm trying to get this homework finished for Thursday.
    Have you got the photocopier working yet?

    Nghĩa 10: thuyết phục ai làm gì.
    Ví dụ:
    Why don't you get Nicole to come to the party?
    I'm trying to get my boss to give me the day off tomorrow.

    Nghĩa 11: làm điều gì đó tình cờ, ngẫu nhiên, không có chủ ý.
    Ví dụ:
    He got his bag caught in the train doors as they were closing.
    I always get the two youngest sisters' names confused.

    Nghĩa 12: đôi khi chúng ta có thể dùng 'get' thay cho 'be' để tạo thành dạng bị động của động từ.
    Ví dụ:
    I got shouted at by some idiot for walking past his house.
    The window got broken in the storm.

    Nghĩa 13: hiểu hoặc nghe thấy
    Ví dụ:
    I didn't get what she said because the room was so noisy.
    He told me a joke, but I didn’t get it.

    Nghĩa 14: di chuyển tới nơi khác, vị trí khác
    Ví dụ:
    I hit my knee as I was getting out of the taxi.
    Getting up the ladder was easy enough - it was getting down that was the problem.

    Nghĩa 15: đi bằng tàu, xe buýt hoặc các phương tiện giao thông khác
    Ví dụ: Shall we get a bus to the party?

    Nghĩa 16: làm ai đó bực mình
    Ví dụ: It really gets me the way we have to work at weekends!

    Nghĩa 17: làm xúc động mạnh
    Ví dụ: That part of the movie when he learns that his wife is still alive - that always gets me!

    Nghĩa 18: đánh ai đó
    Ví dụ:
    The bullet got him in the arm.
    Someone threw a stone and it got me on the head.

    Nghĩa 19: tới một địa điểm nhất định
    Ví dụ:
    He had not even got as far as Cardiff when his car broke down.
    What time do you usually get home in the evening?
    I got to work half an hour late this morning.

    Nghĩa 20: tới một giai đoạn, điều kiện, thời điểm nào đó
    Ví dụ:
    It got to Friday evening and there was still no sign of the workload getting easier.
    I'm getting to the stage now where I just want to speak English fluently.

    Nghĩa 21: có cơ hội làm một điều gì đó
    Ví dụ:
    I never get to see them now that they have moved to Italy.
    It was so amazing to get to meet David Beckham!

    Phrasal verb – Động ngữ: Get on

    Nghĩa 1: có mối quan hệ tốt
    Ví dụ:
    We're getting on much better now that we don't live together.
    He doesn't get on with his daughter.

    Nghĩa 2: xử lý, giải quyết thành công.
    Ví dụ:
    How are you getting on in your new flat?
    We're getting on quite well with the decorating.

    Nghĩa 3: tiếp tục làm gì đó, đặc biệt trong công việc

    Ví dụ:
    I suppose I could get on with my work while I'm waiting.
    I'll leave you to get on then, shall I?

    Nghĩa 4: to be getting on = to be getting old (đang già đi)
    Ví dụ: He's getting on (a bit) - he'll be seventy-six next birthday.

    Nghĩa 5: đang bị muộn giờ
    Ví dụ: It's getting on - we'd better be going.
    Tiep tuc up cho ae 5s hieu t
    Xin chào tất cả các bạn Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 1Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 2 !!!!! Chắc hẳn trongg khi chat hoặn gửi email cho các foreigners, các bạn bắt gặp không ít những từ như : LOL,B4......Đó là những từ viết tắ rất thông dụng đấy.Han đã sưu tầm được trong một số cuốn sách + kinh nghiệm bản thân 1 chút để hoàn thành bài viết này :
    Những từ ngữ viết tắt thông dụng trong chat & email

    (Thường được viết chữ in nhưng cũng có người viết thường)

    1.AFAIK=as far as I know : theo tôi được biết. 2.AFK= away from keyboard : rời bàn phím
    3.AKA=also known as : biệt danh
    4.ASAP=as soon as possible: càng sớm càng tốt
    5.ATM=at the moment: Bây giờ (ko phải thẻ rút xiền đâu nhá Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 3Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 4)
    6.B4=before : trước khi
    7.BAK: Back at keyboard: quay trở lại bàn phím
    8.B=I'm back : tôi trở lại rồi
    9.BBIAB= be back in a bit : sẽ trở lại ngay
    10.BBIAFM= be back in a few minutes : sẽ trở lại sau vài phút nữa.
    11.BBL=be back later : chút nữa quay lại sau
    12.B/C =because : bởi vì
    13.BAB=baby
    14.BCNU=be seeing you: tạm biệt
    15.BFN=Bye for now: Tạm biệt trước nhé !
    16.BRB=be right back : Đợi một chút, sẽ quay lại ngay
    17.BTDT=been there, done that: Tôi cũng đã trải qua chuyện đó
    18.BTSOOM= beats the **** out of me : hoàn toàn đoán ko ra , ko hiểu tí gì.
    19.BTW=by the way : đúng rồi
    20.CFV=call for vote : Bỏ phiếu biểu quyết
    21.CU= see you : hẹn gặp lại
    22.CUL or CUL8R = see you later : Lát nữa gặp lại
    23.CYA=see ya : Tạm biệt/hẹn gặp lại
    24.EG= evil grin : cười gian (thế này này Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 5)
    25.F2F=face to face: mặt đối mặt
    26.FAQ=frequently asked questions : vấn đề thường được hỏi.Tương tự ta có FAQL=FAQ list :bảng vấn đề thường được hỏi.
    27.FOAF=friend of a friend: bạn của bạn
    28.FWIW= for what it's worth : ko rõ thật hay giả
    29.FYA= for your amusement : cho bạn niềm vui
    30.FYI= for your information : để bạn tham khảo
    31.G=I'm grinning : cười hé
    32.GA=go ahead : bạn nói trước đi
    33.GBH=great big hug : ôm chặt ---GBH&K= great big hug and kiss: ôm chặt và hôn nồng thắm.
    34.H or *H*: ôm chặt
    35.HHJK=ha ha just kidding =HHOK=ha ha only kidding : chỉ đùa thôi
    36.HTH=hope this help or heart-to-heart: mong được giúp đỡ
    37.IAE= in any event: tóm lại
    38.IHNI=I hope no idea : hoàn toàn ko biết, ko hiểu
    39.IMO=In my opinion : theo ý kiến của tôi
    40.Inet=Internet
    41.IOW=In other words: nói cách khác
    42.IRL= In real life : trong đời sống
    43.IYKWIM= If you know what I mean: Hy vọng bạn hiểu được ý tôi
    44.IYKWIMAITYD= If you know what I mean and I think you do : Tôi nghĩ chắc chắn bạn hiểu ý của tôi muốn nói gì.
    45.JAM=just a minute
    46.JIC=just in case: chỉ trong trường hợp
    47.K or *K*= kiss : cái này thì ai-cũng-biết-là-cái-gì-rồi-đấyMuốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 6Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 7
    48.KNWIM?= do you know what I mean? : bạn hiểu ý tôi chứ
    49.KISS= kêp it simple stupid: viết ngắn một chút , ngốc ạ ^^!!
    50.L=laugh: cười ---LOL=laughing out loud: bật cười thành tiếng
    51.L8R= later : lát sau
    52.LMK= Let me know : cho tôi biết
    53.LMAS=laughing my ass off : buồn cười muốn chết
    54.LTNC= long time no see : đã lâu ko gặp
    55.NP=No problem: ko vấn đề gì
    56.O=over: cứ nói đi
    57.OO=over and out : Kết thúc ở đây ( có ý giống như tạm biệt)
    58.OIC=oh,I see: ô tôi hiểu rồi
    59.OBTW=Oh, by the way: Ô,đúng rồi
    60.OXOXOX=Hugs and Kisses : Ôm và hôn bạn thật nhiều.
    61.PITA=pain in the ass: việc tệ hại
    62.PMFJI or PMJI= pardon me for jumping in [ pardon my jumping in] : xin lỗi, đột nhiên tham gia vào câu chuyện
    63.ROFL or ROTFL=rolling on [ the] floor laughing: cười lăn cười bò ---ROTFLMAO = rolling on the floor laughing my ass off: tôi sắp chết vì cười lăn cười bò
    64.RTFM= raed the ******* manual : xem hướng dẫn ---RTFMS=RTFM Stupid : xem hướng dẫn ấy đồ ngốc.
    65.S=smile: cười
    66.SB=smile back : cười đáp lại
    67.SEC..= Wait a second
    68.Sup=What's up: Vẫn khỏe chứ? Thế nào hả?
    69.TIA = TYIA= thanks in advance [thank you in advance]
    70.TIC=tongue in cheek : là đùa đấy thôi.
    71.THX=TNX : thanks
    72.TTFN= Ta-Ta For Now: Cảm ơn đây vậy
    73.TTYL= Talk to you later
    74.TKVM=thank you very much
    75.W or *W*=Wink : chớp mắt
    76.WB=Welcome back : Chào mừng bạn trở lại
    77.WRT=with respect to: về việc
    78.WTG=Way to go : làm đi
    79.WTHDTM?= What the hell does that mean ? : thật ra là ý gì đây?
    80.WWML= Will write more later
    81.YBS=you'll be sorry : bạn sẽ phải hối hận
    82.YDKJ=you don't know jack : Cậu chả biết cái gì cả
    83.YWIA=You're welcome in advance:ko nên khách sáo
    Đây chỉ là một số ít những từ ngữ thông dụng ...Các bạn tìm thêm & làm cho topic này xôm tụchút nha !!!!Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 8Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 9Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 10Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 11Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 12Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 13Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 14 Thân!!!

    hem ve tieng anh



    Phân biệt Which và What

    Which=cái nào
    What=cái gì
    Of these two stories, which one is more interesting?=Giữa 2 truyện này, truyện nào kỳ thú hơn?
    Hai từ này không thay nhau được. Trong câu hỏi, which chỉ được dùng để ám chỉ những gì đã có nhưng cần biết rõ thêm chính xác cái nào, trong khi đó từ "what" được dùng để hỏi cái gì mình chưa biết. Thí dụ: What's under the table? cái gì dưới bàn?
    Which book fell under the table? Cuốn sách nào rớt xuống dưới bàn?


    Các câu thành ngữ hay trong tiếng anh

    Love all, trust a few, do wrong to none.
    [Yêu tất cả, tin 1 vài người, đừng làm đau ai]


    ♥-Think all you speak, but speak not all you think.

    [nghĩ tất cả những gì bạn nói, nhưng đừng nói tất cả những gì bạn nghĩ]

    ♥-A good talker does not equal a good listener
    [Một người có tài ăn nói không bằng một người giỏi lắng nghe]

    ♥-To know everything is to know nothing
    [Biết tất cả mọi thứ là không biết gì cả]

    * Mỗi thời, mỗi cách
    Other times, other ways
    * Trong khốn khó, mới biết bạn hiền
    Hard times show whether a friend is a true friend
    * Dễ được, dễ mất.
    Easy come, easy goes.
    * Nói dễ , Khó làm .
    Easier said than done.
    * Thắng là vua, thua là giặc.
    Losers are always in the wrong.
    * Lời nói không đi đôi với việc làm.
    Do as I say, not as I do.
    * Suy bụng ta ra bụng người.
    A thief knows a thief as a wolf knows a wolf.
    * Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
    Gratitute is the sign of noble souls.
    * Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
    Blood is much thicker than water.
    * Có công mài sắt có ngày nên kim
    Practice makes perfect.
    * Tham thì thâm
    grasp all, lose all.
    * Chín người, mười ý.
    So many men, so many minds.
    * Cha nào, con nấy.
    Like father, like son.


    A lean hand wants no washing:Thanh giả tự thanh
    Whatever may be may be: Chuyện gì tới sẽ tới
    Time woks wonders: Thời gian là liều thuốc tiên
    No work no money:Tay làm hàm nhai
    Find clothes don't make the gentleman:Tấm áo ko làm nên thầy tu
     
  6. piedzethuong I ll always Love to Love.

    mún giỏi thì cố gắng hiểu theo nghĩa ANh lun đi đừng dịch ra tiếng Việt , sẻ tốt hơn ^^
     
  7. pinkballoon Thành Viên Mới

    cũng hay áh, mình đang học tiếng Anh, cố gắng thui, lên cho pà kon thấy
     
  8. duy_ca_ca Thành Viên Kim Cương

    học thuộc mấy cái câu này của chủ topic có thể đi du lịch được , tại mấy cái này là anh văn giao tiếp mà.
    thanks cái cho phải phép
     
  9. thích_đong_đưa Thành Viên Cấp 4

    thanks cái cho công post bài của chủ topic Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây
    cũng bổ ích
     
  10. thachanhtim.com I Love GOOGLE

    Umbrella star too thank master topic, but i love toilet need add animal taste words so we have toilet empty stress.

    tạm dịch: Dù sao cũng cám ơn chủ topic, nhưng tớ yêu cầu nên thêm vài từ thú vị cho chúng ta có thể toilet hết cái xì trét....
     
  11. hoa_ban Thành Viên Cấp 4

    Rất bổ ích, nữa đi chủ thớt.
     
  12. dollybaby Thành Viên Cấp 6

    chà , topic có ích woa' ..^^... cám ơn chủ topic nhen ...^^...
     
  13. kbpingu Thành Viên Kim Cương

    Cũng có ích cho những ai yếu anh văn mà
     
  14. tranthanhvip Thành Viên Cấp 4

    Anh văn giao tiếp đóa,khá hay.Thank anh em.Tiếc là mình học trước quên sau,không có người thực hành nên....đâu lại vào đó.Hic.
     
  15. Uhm,topic khá hay dành cho ai yêu hay đang tập tành English,cám ơn bạn chủ topic đã tâm huyết,cái này dùng để giao tiếp rất tốt mà văn viết hay sách ít đề cập đến(từ lóng hay cách nói thiên về USA nhìu hơn),cố phát huy nhé bạn.
     
  16. kenboy Thành Viên Cấp 2

    Cái này hữu ích cho người nào học AV giao tiếp ... Thks chủ top ^^ !
    Up lên cho mọi người tham khảo
     
  17. Emotional Thành Viên Cấp 3

    topic hay!cảm ơn chủ topicMuốn giỏi tiếng anh thì vào đâyem xin mạn phép góp thêm vài cái hay sử dụng trong tiếng Anhgiao tiếpMuốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 1Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 2
    I'm on it:tôi đang làm đây này!
    e.g:
    AMuốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 3o your homework now!!
    B:I'm on it!

    blow [one's] mind:cực kì ngạc nhiên
    e.g:This concert will blow your mind!

    make up [one's] mind:
    quyết định
    e.g:i'll make up my mind to be a doctor.

    can't stand:
    ko chấp nhận đc
    e.g:I can't stand your behaviour!

    look forward to:
    trông đợi
    e.g:i'll look forward to seeing you again.

    no point in:
    ko có lý do để làm[điều gì]
    e.g:there's no point in doing his homework for him!

    feel like:
    cảm giác như là
    e.g:It feels like flying.

    Off the hook
    :tuyệt
    e.g:
    A:hey,T-pain's gonna perform in VN.
    B:Man!It's off the hook!!

    Cool:[như trên]
    e.g:
    A:I'm gonna go to NY next Friday!
    B:Cool!

    Take it easy:bình tĩnh đi!
    e.g:
    A:hey,do u wanna fight?
    B:take it easy!!

    run out of[something]
    e.g:run out of money[hết tiền]

    Live tight on a budget:sống thắt lưng buộc bụng

    Hit the road:về nhà
    e.g:
    A:it's 5:10PM,i'll hit the road.See u later!

    stay calm:bình tĩnh.

    awesome:giống như coolMuốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 4

    em có sai gì mong mấy anh nhắc dùm+bỏ qua nhaMuốn giỏi tiếng anh thì vào đây - 5
     
  18. Bis Thành Viên Chưa Kích Hoạt

    khen ngợi chủ topic có công đánh máy từ sách vào đây cho ae cùng học. hix,công nhận siêng thiệt.Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây
     
  19. obama0762109 Thành Viên Cấp 5

    minh moi up tiep nhiu cai' hay lam,cac bac co' j thi up tiep len de cho topic minh` phat trien nhe,minh la ng say me tieng anh,co j ko hieu thi lien he minh nhe
     
  20. SarahV Thành Viên Cấp 4

    cho mình xin nick chat lun nha bạn Muốn giỏi tiếng anh thì vào đây
     

Tình hình diễn đàn

  1. phuonghoa97gn,
  2. HuyBoss9001,
  3. tranphu0938,
  4. thanhphutondan268,
  5. phu266
Tổng: 931 (Thành viên: 12, Khách: 908, Robots: 11)