CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 2009 Kính gửi: - Các cửa hàng trực tiếp thuộc TỈNH .... - Các Đại lý ủy quyền của Viettel trên địa bàn TỈNH ... Từ ngày 26/12/2009, Viettel thay đổi chính sách cho khách hàng sử dụng số đẹp theo hình thức cam kết và Tấm Lòng Việt như sau: I.NỘI DUNG CHÍNH SÁCH 1.Hòa mạng số đẹp Tấm Lòng Việt Giảm 20-30% giá bán đối với số đẹp đầu 11 số và đầu số 10 số Khách hàng có thể hòa mạng thuê bao trả sau hoặc thuê bao trả trước và đóng phí khi mua số đẹp TLV như sau: Phí mua số đẹp theo giá định sẵn. Phí hòa mạng đối với thuê bao trả sau, tiền mua Kit đối với thuê bao trả trước (khách hàng vẫn được hưởng các CTKM bình thường nếu có). Ghi chú: Sau khi khách hàng nộp tiền và làm thủ tục xong thì nhân viên mới tiến hành đấu nối cho khách hàng. Mỗi khách hàng được đăng ký tối đa 5 thuê bao trả sau (không phân biệt số thường hay số đẹp) Trong thời gian cam kết, nếu KH chấm dứt hợp đồng, chặn 2 chiều, KH phải thanh toán tiền cước nếu cước nóng < mức cước cam kết KH vẫn phải thanh toán bằng mức cam kết. Trong trường hợp KH yêu cầu chặn 2 chiều và không phát sinh cước, khách hàng vẫn phải thanh toán toàn bộ tiền cước cam kết trong tháng đó. Trong thời gian cam kết nếu KH muốn chuyển sang thuê bao trả trước hoặc không muốn cam kết mà vẫn tiếp tục sử dụng số đẹp, KH sẽ phải mua số đẹp bằng giá đã định ban đầu. Mức cam kết và thời gian cam kết STT Giá bán số đẹp Mức cước cam kết (đồng/tháng) Thời gian cam kết (tháng) 1 Từ 0 đến 600.000 đ 0 đ/tháng 12 tháng 2 Từ 600.001 đến 1.000.000đ 150.000 đ/tháng 18 tháng 3 Từ 1.000.001đ đến 2.000.000đ 200.000 đ/tháng 18 tháng 4 Từ 2.000.001 đến 3.500.000đ 300.000 đ/tháng 18 tháng 5 Từ 3.500.001 đến 5.000.000đ 500.000 đ/tháng 18 tháng 6 Từ 5.000.001 đến 6.500.000đ 700.000 đ/tháng 18 tháng 7 Từ 6.500.001 đến 7.500.000đ 900.000 đ/tháng 18 tháng 8 Từ 7.500.001 đến 12.000.000đ 1.000.000 đ/tháng 18 tháng 9 Từ 12.000.001 đến 15.000.000đ 1.200.000 đ/tháng 24 tháng 10 Từ 15.000.001 đến 25.000.000đ 1.500.000 đ/tháng 24 tháng Quy định tính cước và thanh toán cước -Trong thời gian cam kết, hàng tháng khách hàng phải có cước sử dụng đạt mức cam kết; nếu thấp hơn mức cam kết vẫn phải đóng cước bằng mức cam kết. Phần đóng thêm này được đưa vào mục điều chỉnh trên thông báo cước. -Mức cước của khách hàng sử dụng số đẹp cam kết chỉ bao gồm cước thuê bao tháng và cước phát sinh (đã bao gồm thuế GTGT). Quy định về thời gian giữ số của thuê bao cam kết -Cam kết sử dụng liên tục tối thiểu theo thời gian quy định ở trên (không bao gồm tháng hòa mạng). -Khách hàng không được chuyển nhượng, chấm dứt hợp đồng, chuyển sang trả trước trong thời gian cam kết. -Nếu khách hàng chấm dứt hợp đồng, chặn hai chiều trong thời gian cam kết, khách hàng phải thanh toán tiền cước nóng (nếu cước nóng thấp hơn mức cam kết thì thanh toán bằng mức cam kết). -Trong thời gian cam kết nếu khách hàng muốn chuyển sang trả trước hoặc không muốn cam kết mà vẫn tiếp tục sử dụng số đẹp, khách hàng phải mua số đẹp bằng giá đã định ban đầu. MỨC CAM KẾT CŨ: Mức cam kết và thời gian cam kết STT Giá bán số đẹp Mức cước cam kết (đồng/tháng) Thời gian cam kết (tháng) 1 Từ 0 đến 1.300.000 đ 0 đ/tháng 12 tháng 2 Từ 1.300.001 đến 3.900.000đ 150.000 đ/tháng 18 tháng 3 Từ 3.900.001 đến 6.500.000đ 200.000 đ/tháng 18 tháng 4 Từ 6.500.001 đến 9.100.000đ 300.000 đ/tháng 18 tháng 5 Từ 9.100.001 đến 13.000.000đ 400.000 đ/tháng 18 tháng 6 Từ 13.000.001 đến 19.500.000đ 600.000 đ/tháng 24 tháng 7 Từ 19.500.001 đến 26.000.000đ 700.000 đ/tháng 24 tháng 8 Từ 26.000.001 đến 32.500.000đ 800.000 đ/tháng 24 tháng 9 Từ 32.500.001 đến 39.000.000đ 1.000.000 đ/tháng 24 tháng 10 Từ 39.000.001 đến 45.000.000đ 1.200.000 đ/tháng 24 tháng
Cung đang xài cam kết, nhưng đọc chính sách mới ko hiểu mô tê gì hết, ngoài chuyện hàng tháng phải trả đúng số $ mình cam kết!