Tìm kiếm bài viết theo id

Bạn nào Pro dịch giùm mình câu tiếng Anh này.

Thảo luận trong 'Chuyện trò' bắt đầu bởi Nho Mỹ, 15/3/10.

ID Topic : 1677639
Ngày đăng:
15/3/10 lúc 15:00
  1. Nho Mỹ No Money, No Honey

    Tham gia ngày:
    29/8/09
    Tuổi tham gia:
    16
    Bài viết:
    2,295
    Bổ sung thêm đoạn này, mọi người dịch thử mình tham khảo xem mình làm có đúng ko hix

    Once the financial statements have been standardized , the analysis is ready to identify any distortions in financial statements. The analyst's primary focus should be on those accounting estimates and methods that the firm uses to measure its key success factors and risks. If there are differences in these estimates and/or methods between firms or for the same firm over time, the anayst's job is to assess whether they reflect legitimate business differences and therefore require no adjustment, or whether they reflect differences in managerial judgment or bias and require adjustment. In addition, ever if accounting for the analyst to adjust a firm's financials in a way that presents a more realistic picture of its performance

    Thanks all
     
  2. medjan001 Thành Viên Cấp 3

    nó viết tắt vài câu,ko hiểu là phải
     
  3. titolove Thành Viên Kim Cương

    nhiu từ mới trong kinh tế
    luoi tra nen up dum b
     
  4. Nho Mỹ No Money, No Honey

    là sao bạn, mình dịch ra nó ko có trôi nghĩa :
    việc viết lại chế độ kế thừa những bản báo cáo tài chính 1 cty sử dụng những khổ và thuật ngữ báo cáo tiêu chuẩn ??
    Nghe nó sao sao đó ?
     
  5. Vương Thư Thành Viên Cấp 4

    Câu khó này hèn gì nhờ dịch...
     
  6. rockydant Thành Viên Cấp 5

    mình nghĩ chắc là: các trình bày tài chính yêu cầu được trình bày theo những danh pháp và định dạng chuẩn
     
  7. rockydant Thành Viên Cấp 5

    nomenclature: chữ này là danh pháp, tên gọi... :-s
     
  8. boy.notlove Thành Viên Chưa Kích Hoạt

    em hỏng dịch ra dc!
     
  9. Nho Mỹ No Money, No Honey

    uh nó có nghĩa đó nữa nhưng mà dịch vậy đâu có xuôi đâu, nghe nó ko có nghĩa cho lắm hic hic. Bạn dịch giùm mình cái chữ this entails recasting cho nó nghe đc đc ko
     
  10. toefl ibt Thành Viên Cấp 6

    bạn nên đưa hết cả đoạn mới dễ hiểu context của nó và dịch, vì không có context nên mình dịch tạm:

    Nói đòi hỏi phải tính lại bản quyết toán tài chính, sử dụng các tiêu chuẩn báo cáo trong danh mục và theo khuôn khổ
     
  11. rockydant Thành Viên Cấp 5

    chữ Entail theo oxford thì là require -> mình cũng nghĩ nó vậy
    chữ recasting trong longman thì là to give something a new sharp or a new form of organization -> mình nghĩ nó là thuật ngữ kinh tế, nhưng nghĩa này khá đúng.

    after all => vẫn là câu dịch trên của mình =))
     
  12. hungphu Thành Viên Cấp 5

    Những tài sản thế chấp này sẽ được tính toán kỹ lưỡng trên các bản báo cáo của một công ty tài chính bằng việc sử dụng các thuật ngữ và định dang theo một mẫu báo cáo chuẩn
     
  13. Cá Basa Thành Viên Bạch Kim

    Ko có ngữ cảnh, dịch ra ko hiểu gì hết trơn. Nếu bro chịu khó up nguyên đoạn văn lên thì dễ hơn :41_002:
     
  14. Nho Mỹ No Money, No Honey

    theo yêu cầu mọi người cho lên hết lun :

    Accounting analysis requires the analyst to adjust a firm's accounting numbers using cash flow and footnote ìnormation to "undo" any accounting distortions. This entais recasting a firm's financial statements using standard reporting nomenclature and formats. Firms frequently use somewhat different formats and terminology for presenting their financial results. Recasting the financial statements using a standard template, therefore, helps ensure that performance metrics used for financial analysis are calculated using comparable definitions across companies and over time.

    ai hảo tâm dịch lun hết đoạn này giùm lun ^^
     
  15. viha300 Thành Viên Cấp 4

    nomenclature là cái phần chú thích đó. Trong một số bài báo khoa học đôi khi có thêm phần nomenclature này để chú thích cho người đọc biết, ví dụ alpha là gì, beta là gì ...
    cast là định dạng, định khuôn, recast là định dạng lại
    entail là yêu cầu đòi hỏi
    This entails recasting a firm's financial statements using standard reporting nomenclature and formats.
    Điều này đòi hỏi phải định dạng lại bản báo cáo tài chính của công ty bằng cách sử dụng khuôn mẫu và chú thích đúng tiêu chuẩn
     
  16. viha300 Thành Viên Cấp 4

    phân tích tài chính đòi hỏi nhà phân tích điều chỉnh nhiều loại kế toán của công ty bằng cách dùng dòng lưu chuyển tiền mặt và thông tin chú dẫn để hủy bỏ bất kỳ những sai lệch kế toán nào.

    Chỗ này dịch ở trên hén

    đôi khi các công ty thường sử dụng những khuôn mẫu và thuật ngữ để trình bày kết quả tài chính của họ. vì vậy, việc định dạng lại những báo cáo tài chính dùng template chuẩn giúp đảm bảo ràng văn phong trình bày trong bản phân tích tài chính được sắp đặt một cách hợp lý bằng cách dùng các định nghĩa có tính so sánh ở nhiều công ty và ở nhiều thời điểm khác nhau.


    Dịch xong rồi có bonus gì không? Bạn nào Pro dịch giùm mình câu tiếng Anh này.Bạn nào Pro dịch giùm mình câu tiếng Anh này. - 1Bạn nào Pro dịch giùm mình câu tiếng Anh này. - 2
     
  17. thanh1054 Thành Viên Cấp 1

    Mình là dân tài chính kế toán nên cũng quen một số thuật ngữ thường gặp, mình xin tạm dịch:
    "Việc này đòi hỏi phải lập lại các báo cái tài chính của một công ty theo chuẩn mực và chế độ kế toán".
    Thân. Chúc vui nhéBạn nào Pro dịch giùm mình câu tiếng Anh này.
     
  18. Con Đường Tơ Lụa Thành Viên Cấp 4

    This entails recasting : điều này đòi hỏi phải làm lại ( làm lại tác phẩm ý )


    This entails recasting a firm's financial statements using standard reporting nomenclature and formats.

    Điều này đòi hỏi phải làm lại báo cáo tài chính của công ty ,sử dụng danh mục báo cáo và những khuôn dạng tiêu chuẩn.
     
  19. Dũng MVP Thành Viên Cấp 2

    Accounting analysis requires the analyst to adjust a firm's accounting numbers using cash flow and footnote ìnormation to "undo" any accounting distortions. This entais recasting a firm's financial statements using standard reporting nomenclature and formats. Firms frequently use somewhat different formats and terminology for presenting their financial results. Recasting the financial statements using a standard template, therefore, helps ensure that performance metrics used for financial analysis are calculated using comparable definitions across companies and over time.

    Phân tích kế toán yêu cầu người phân tích điều chỉnh những con số cố định sử dụng dòng tiền và thông tin ở cuối trang để "hủy" bất cứ sự tính toán nào sai lệch. Việc này đòi hỏi viết lại bảng báo cáo với nhiều trình bày tài chính sử dụng báo cáo cơ bản pháp danh đặc thù và tổ chức lại thông tin. Những bảng này thường sử dụng những Formats hơi khó và thuật ngữ để trình bày những kết quả tài chính của nó. Viết lại những tuyên bố tài chính sử dụng một mẫu cơ bản, về việc đó, giúp bảo đảm ứng dụng sử dụng về phân tích tài chính là tính toán sử dụng những định nghĩa có thể so sánh được đan chéo giữa những công ty trên mọi thời gian.

    Dịch xong nhức đầu luôn.
     
  20. Con Đường Tơ Lụa Thành Viên Cấp 4

    Accounting analysis requires the analyst to adjust a firm's accounting numbers using cash flow and footnote ìnormation to "undo" any accounting distortions. This entais recasting a firm's financial statements using standard reporting nomenclature and formats. Firms frequently use somewhat different formats and terminology for presenting their financial results. Recasting the financial statements using a standard template, therefore, helps ensure that performance metrics used for financial analysis are calculated using comparable definitions across companies and over time.

    Kế toán phân tích đòi hỏi các nhà phân tích để điều chỉnh số kế toán của một công ty về việc sử dụng tài chính và thông tin để "hủy" những tính toán biến dạng bất kỳ .Điều này đòi hỏi phải làm lại báo cáo tài chính của công ty ,sử dụng danh mục báo cáo và những khuôn dạng tiêu chuẩn. Các công ty thường sử dụng định dạng hơi khác nhau và các thuật ngữ để trình bày kết quả tài chính của họ. Làm lại báo cáo tài chính bằng cách sử dụng một tiêu chuẩn mẫu, do đó, giúp đảm bảo rằng số liệu hiệu suất sử dụng để phân tích tài chính được tính bằng cách sử dụng các định nghĩa so sánh với các công ty trên toàn và theo thời gian.

    Hên mà mình ko học bên kinh tế Bạn nào Pro dịch giùm mình câu tiếng Anh này. nhức đầu wá