Tìm kiếm bài viết theo id

Ai biết về tiếng anh chuyên ngành cơ khí máy móc vào đây dịch giúp em với

Thảo luận trong 'Chuyện trò' bắt đầu bởi winterlove_1412, 9/5/10.

ID Topic : 1851672
Ngày đăng:
9/5/10 lúc 18:32
  1. winterlove_1412 Thành Viên Cấp 3

    Tham gia ngày:
    27/1/09
    Tuổi tham gia:
    17
    Bài viết:
    839
    Tình hình là sau bao ngày nghiên cứu, em đã bó tay với mấy từ chuyên ngành này nên leo lên đây nhờ anh chị em 5s giúp dùm. Ai biết dịch thì giúp dùm em với nhé. Em cần gấp gấp lắm. Cám ơn mọi người đã quan tâm

    1. Three Pass Oil/Gas Fired THermic Fluid Heaters.
    2. Three pass oil/gas fired steam boilers (IBR)
    3. Three pass oil/gas fired hot air generator
    4. Fully automatic pressure jet oil/gas fired burner
    5. Stabilizing & orientation oven (wooven sacks)
    6. Paint backing/Powder coating oven
    7. Alluminium alloy ageing oven
    8. Tray dryer
    9. Fluid bed dryer
    10. High velocity hot air hood for paper coating dryer
    11. Smoke tube horizontal package steam boiler (non IBR)
    12. Variable Inlet vane damper
    13. side channel blower
    14. Catalyst loading/unloading system
    15. Paper / plastic trim handling system
    16. Shradder cum conveying blower
    17. In line separator
    18. Furnace oil out flow heater
     
  2. MrSheva Thành Viên Vàng

    pó tay, tốn bao nhiêu tiền học english giờ gặp cái này mình chịu. chia ra từng chữ thì dịch dc mà nó nguyên cụm lại ko hiểu về máy móc nên....
     
  3. uniz08 Thành Viên Cấp 1

    chuyên ngành về Nhiệt fải kô ? Ai biết về tiếng anh chuyên ngành cơ khí máy móc vào đây dịch giúp em với
     
  4. vnzorro Thành Viên Cấp 2

    bác thử vô trang http://www.tratu.vn tra thử xem, có thể nhờ mấy bạn trong đó giúp giùm luôn cho lẹ ^^
     
  5. ANDRE Thành Viên Cấp 5

    7.lò nấu (làm giàu) hợp kim nhôm.
    8. sấy mâm
    9. sấy tầng sôi
    12. bộ giảm âm biến thiên ở ngõ vào
    13. quạt theo rãnh (khó giải thích quá)
    14. hệ thống nhập / tháo xúc tác
    15. hệ thống cắt nhựa/ giấy (vận hành bằng tay)
    16. băng tải dạng thổi (quạt)
    18. thiết bị gia nhiệt dầu ở đầu ra

    sơ sơ vậy thôi, có gì sai sót , ae chỉ giáo thêm///
     
  6. winterlove_1412 Thành Viên Cấp 3

    :haha:
    tui cũng zị á hix

    Ai biết về tiếng anh chuyên ngành cơ khí máy móc vào đây dịch giúp em vớiudency:
    Cơ khí máy móc j` đấy có hình thù phức tạp cũng chả hỉu nữa bạn ui :sweat:

    có tra và hỏi hết rùi nhưng hình như khó wa' nên ko ai trả lời dùm cả Ai biết về tiếng anh chuyên ngành cơ khí máy móc vào đây dịch giúp em với - 2
     
  7. onecopper Banned

    mình dịch nè bạn"
    1.khí đốt hoá lỏng nóng Thermic.
    2.
    nồi hơi đốt gas
    3.khí đốt phát điện không khí nóng
    4.Hoàn toàn tự động áp suất dầu máy bay phản lực/gas fired burner
    5.
    Ổn định và lò định hướng (wooven bao tải)
    6. Sơn sao lưu / Sơn tĩnh điện lò
    7. Alluminium hợp kim lão hóa lò
    8. Khay sấy
    9. Fluid giường Máy sấy
    10. Vận tốc cao không khí nóng mui xe cho máy sấy sơn giấy
    11. Ống khói lò hơi hơi nước nằm ngang gói (không IBR)
    12. Inlet biến vane damper
    13. bên kênh blower
    14. Chất xúc tác xếp dỡ hệ thống
    15. Giấy / nhựa trim hệ thống xử lý
    16. Shradder kiêm truyền blower
    17. Trong đường dây phân cách
    18. Dầu đốt nóng chảy ra.
    Mình làm bên quản lý, an toàn cục hàng không...nên cũng biết sơ sơ, anh văn chuyên ngành cơ khí thì mình dịch vậy ah, còn anh văn chuyên ngành thương mại thì mình....good.
     
  8. winterlove_1412 Thành Viên Cấp 3

    Cám ơn ấy nhìu nha Ai biết về tiếng anh chuyên ngành cơ khí máy móc vào đây dịch giúp em với
    Sao mà giống dịch = google zị? Dù sao cũng cám ơn bạn rất là nhìu Ai biết về tiếng anh chuyên ngành cơ khí máy móc vào đây dịch giúp em với - 1
     
  9. artetavn Thành Viên Cấp 3

    Un-đỡ-able. Cái này ng ta gọi là xạo l* . Lại còn tiếng Anh thương mại thì good nữa chứ, gớm !
     
  10. zhuoheng ♥♥♥ FOREVER LOVE ♥♥♥

    Mình biết có mấy cái thôi, mong có thể giúp được bạn
    1. Three Pass Oil/Gas Fired THermic Fluid Heaters >>> sự chuyển hóa chất lỏng, nhiệt chuyển sang dầu/khí được đốt bằng khí.
    2. Three pass Oil/Gas fired steam boilers (IBR) >>> sự chuyển hóa dầu/khí được đốt bằng khí hơi.
    3. Three pass oil/gas fired hot air generator >>> sự chuyển hóa dầu/khí được đốt bằng máy phát khí nóng.
    5. Stabilizing & orientation oven >>> ổn định và định hướng lò.
    8. Tray dryer >>> Khay sấy.
    9. Fluid bed dryer >>> Máy sấy chất lỏng.
    11. Smoke tube horizontal package steam boiler (non IBR) >>> Khối ống đặt của nồi đun hơi nước được nằm ngang.
    12. Variable Inlet vane damper >>> Cánh lấy khí vào van bướm.
    14. Catalyst loading/unloading system >>> Chất xúc tác hệ thống.
    15. Paper / plastic trim handling system >>> Hệ thống xử lý giấy/nhựa.
    17. In line separator >>> Dây chuyền phân cách.

    Bạn vào đây tham khảo đi, giúp được bạn nhiều lắm đó
    http://www.oto-hui.com/diendan/archive/index.php/f-313.html (Cơ khí tổng hợp) <<< cái này hay
    http://tranduong84.blogspot.com/2008_12_01_archive.html (Tiện)
    http://vnwelding.com/forum/viewtopic.php?f=44&p=2134 (Hàn)
     
  11. ANDRE Thành Viên Cấp 5



    mấy món này khô như ngói:byebye:///
     
  12. ANDRE Thành Viên Cấp 5

    rãnh , làm tiếp cho chủ thớt lun nè///

    1. Three Pass Oli/Gas Fired THermic Fluid Heaters.
    thiết bị gia nhiệt lưu chất (3 chặng)bằng dầu/ khí
    2. Ther pass oli/gas fired steam boilers (IBR)
    lò hơi gia nhiệt bằng dầu/khí (có 3 chặng)
    3. Three pass oil/gas fired hot air generator
    thiết bị tạo khí nóng gia nhiệt bằng dầu/khí đốt (có 3 chặng)
    4. Fully automatic pressure jet oil/gas fired burner
    lò đốt bằng nhiên liệu phản lực/khí tự động điều chỉnh áp suất
    5. Stabilizing & orientation oven (wooven sacks)
    lò ổn định và định hướng???
    6. Paint backing/Powder coating oven
    lò sơn và phủ bột
    7. Alluminium alloy ageing oven
    8. Tray dryer
    9. Fluid bed dryer
    10. High velocity hot air hood for paper coating dryer
    tb sấy k khí tốc độ cao để phủ giấy??

    11. Smoke tube horizontal package steam boiler (non IBR)
    lò hơi có ống khói nằm ngang???
    12. Variable Inlet vane damper
    13. side channel blower
    14. Catalyst loading/unloading system
    15. Paper / plastic trim handling system
    16. Shradder cum conveying blower
    17. In line separator
    tb tách dòng
    18. Furnace oil out flow heater
     
  13. artetavn Thành Viên Cấp 3

    Thật sự mấy thuật ngữ này cũng khó dịch. Tuy nhiên ít nhất bạn cũng phải ghi cho chính xác từ. Gì mà "Ther Pass Oli" ?? Tiếng Ả rập à?
    Cái số 9 bạn Andre dịch chính xác
    12. Mình nghĩ damper là mấy cái flap để chặn dòng khí . Ví dụ trong HVAC có VCD (Volume control Damper)
    1.Bộ gia nhiệt chất lỏng 3 tầng dùng dầu/gas
    2.Lò hơi 3 tầng dùng dầu/gas
    3.Lò khí nóng 3 tầng dùng dầu/gas
    4.Đầu đốt phun dầu/gas hoàn toàn tự động
    5.(ko biết)
    6.Lò hấp sơn
    7.(ko biết)
    8.(ko biết)
    9. Andre dịch đúng
    10.Chắc là powder coating chứ làm quái gì có paper coating, bực mình cha chủ topic này quá. Nếu vậy là "miệng gió nóng tốc độ cao cho máy hấp sơn"
    11.(ko biết)
    12.Như trên
    17. Bộ tách trên đường ống. Tách cái gì thì chúa mới biết, amen.
     
  14. ANDRE Thành Viên Cấp 5

    cái dòng xanh xanh... bạn nói đ1ung đó, chắc chủ thớt cũng copy ở đâu đấy vào thôi

    cái số 4 bạn dịch khá hay.. còn mấy cái gì má có 3 tầng như bạn dịch
    ra thì mình nghĩ nên dùng là chặng, vì lưu chất bên trongthiết bị đó đi qua đi lại đến 3 chặng mới ra khỏi thiết bị (nhằm tăng thời gian trao đổi nhiệt)
    đôi dònggópý
     
  15. winterlove_1412 Thành Viên Cấp 3

    Dạ cho em xin lỗi em viết sai chính tả mà ko kiểm tra lại ạ. em đã sửa lại rồi đó. Three pass oil.
    1. ko có ý kiến
    2. ko co ý kiến
    3. lò khí nóng có phải là lò sản sinh ra không khí nóng ko ạ vì khi đọc tài liệu = tiếng anh thì em thấy nó nói là cái loại lò này sản xuất ra ko khí nóng.
    4. pressure jet oil/gas fired burner em thấy trong prodict dịch là lò đốt tia dầu/khí đốt có áp ạ. Nhưng khi search trên google thì em ko thấy có thuật ngữ đó.
    5. Lò ổn định và định hướng có nghĩa là j` vậy ạ? Dùng để làm j`?
    6. lò sơn và phủ bột và lò hấp sơn thì cái nào đúng ạ?
    7. lò nấu (làm giàu) hợp kim nhôm. dạ cho em hỏi làm giàu hợp kim nhôm để làm j` ạ? khi em tìm trên google thì chỉ thấy biến tính hợp kim nhôm hay luyện nhôm thôi chứ ko biết là làm giàu hợp kim nhôm là sao.
    8. Dịch là "buồng làm khô dạng tủ" được ko ạ?
    9. Cái nì thì đúng trăm phần trăm rùi ạ.
    10. 9 xác là paper coating đấy ạ. Em viết từ trong cuốn catalogue ra mà. Cái hot ải hood có phải là tấm chắm ko khí nóng ko ạ? Cái đó là tấm chắn làm = không khí nóng hay tấm dùng để chắn ko khí nóng ạ?
    11. Trọn bộ lò hơi có sử dụng ống khói nằm ngang
    12. Damper em tra từ điển là "bộ giảm chấn" ạ. Mà cũng ko biết là cái j` nữa. Còn variable inlet vane là vái chong chóng gì đấy ạ (em nhìn hình trên google).
    13.
    14.
    15.
    16.
    17. In line em thấy dịch là đồng trục
    18.

    Em cám ơn zhuoheng, ANDREartetavn đã giúp đỡ em.
     

Tình hình diễn đàn

  1. hoale,
  2. chinhchu2258,
  3. tantrien,
  4. trucoanh2021,
  5. congty24h88,
  6. Ngocmai858
Tổng: 411 (Thành viên: 10, Khách: 386, Robots: 15)