Tình hình là sau bao ngày nghiên cứu, em đã bó tay với mấy từ chuyên ngành này nên leo lên đây nhờ anh chị em 5s giúp dùm. Ai biết dịch thì giúp dùm em với nhé. Em cần gấp gấp lắm. Cám ơn mọi người đã quan tâm 1. Three Pass Oil/Gas Fired THermic Fluid Heaters. 2. Three pass oil/gas fired steam boilers (IBR) 3. Three pass oil/gas fired hot air generator 4. Fully automatic pressure jet oil/gas fired burner 5. Stabilizing & orientation oven (wooven sacks) 6. Paint backing/Powder coating oven 7. Alluminium alloy ageing oven 8. Tray dryer 9. Fluid bed dryer 10. High velocity hot air hood for paper coating dryer 11. Smoke tube horizontal package steam boiler (non IBR) 12. Variable Inlet vane damper 13. side channel blower 14. Catalyst loading/unloading system 15. Paper / plastic trim handling system 16. Shradder cum conveying blower 17. In line separator 18. Furnace oil out flow heater
pó tay, tốn bao nhiêu tiền học english giờ gặp cái này mình chịu. chia ra từng chữ thì dịch dc mà nó nguyên cụm lại ko hiểu về máy móc nên....
bác thử vô trang http://www.tratu.vn tra thử xem, có thể nhờ mấy bạn trong đó giúp giùm luôn cho lẹ ^^
7.lò nấu (làm giàu) hợp kim nhôm. 8. sấy mâm 9. sấy tầng sôi 12. bộ giảm âm biến thiên ở ngõ vào 13. quạt theo rãnh (khó giải thích quá) 14. hệ thống nhập / tháo xúc tác 15. hệ thống cắt nhựa/ giấy (vận hành bằng tay) 16. băng tải dạng thổi (quạt) 18. thiết bị gia nhiệt dầu ở đầu ra sơ sơ vậy thôi, có gì sai sót , ae chỉ giáo thêm///
:haha: tui cũng zị á hix udency: Cơ khí máy móc j` đấy có hình thù phức tạp cũng chả hỉu nữa bạn ui :sweat: có tra và hỏi hết rùi nhưng hình như khó wa' nên ko ai trả lời dùm cả
mình dịch nè bạn" 1.khí đốt hoá lỏng nóng Thermic. 2.nồi hơi đốt gas 3.khí đốt phát điện không khí nóng 4.Hoàn toàn tự động áp suất dầu máy bay phản lực/gas fired burner 5.Ổn định và lò định hướng (wooven bao tải) 6. Sơn sao lưu / Sơn tĩnh điện lò 7. Alluminium hợp kim lão hóa lò 8. Khay sấy 9. Fluid giường Máy sấy 10. Vận tốc cao không khí nóng mui xe cho máy sấy sơn giấy 11. Ống khói lò hơi hơi nước nằm ngang gói (không IBR) 12. Inlet biến vane damper 13. bên kênh blower 14. Chất xúc tác xếp dỡ hệ thống 15. Giấy / nhựa trim hệ thống xử lý 16. Shradder kiêm truyền blower 17. Trong đường dây phân cách 18. Dầu đốt nóng chảy ra. Mình làm bên quản lý, an toàn cục hàng không...nên cũng biết sơ sơ, anh văn chuyên ngành cơ khí thì mình dịch vậy ah, còn anh văn chuyên ngành thương mại thì mình....good.
Mình biết có mấy cái thôi, mong có thể giúp được bạn 1. Three Pass Oil/Gas Fired THermic Fluid Heaters >>> sự chuyển hóa chất lỏng, nhiệt chuyển sang dầu/khí được đốt bằng khí. 2. Three pass Oil/Gas fired steam boilers (IBR) >>> sự chuyển hóa dầu/khí được đốt bằng khí hơi. 3. Three pass oil/gas fired hot air generator >>> sự chuyển hóa dầu/khí được đốt bằng máy phát khí nóng. 5. Stabilizing & orientation oven >>> ổn định và định hướng lò. 8. Tray dryer >>> Khay sấy. 9. Fluid bed dryer >>> Máy sấy chất lỏng. 11. Smoke tube horizontal package steam boiler (non IBR) >>> Khối ống đặt của nồi đun hơi nước được nằm ngang. 12. Variable Inlet vane damper >>> Cánh lấy khí vào van bướm. 14. Catalyst loading/unloading system >>> Chất xúc tác hệ thống. 15. Paper / plastic trim handling system >>> Hệ thống xử lý giấy/nhựa. 17. In line separator >>> Dây chuyền phân cách. Bạn vào đây tham khảo đi, giúp được bạn nhiều lắm đó http://www.oto-hui.com/diendan/archive/index.php/f-313.html (Cơ khí tổng hợp) <<< cái này hay http://tranduong84.blogspot.com/2008_12_01_archive.html (Tiện) http://vnwelding.com/forum/viewtopic.php?f=44&p=2134 (Hàn)
rãnh , làm tiếp cho chủ thớt lun nè/// 1. Three Pass Oli/Gas Fired THermic Fluid Heaters. thiết bị gia nhiệt lưu chất (3 chặng)bằng dầu/ khí 2. Ther pass oli/gas fired steam boilers (IBR) lò hơi gia nhiệt bằng dầu/khí (có 3 chặng) 3. Three pass oil/gas fired hot air generator thiết bị tạo khí nóng gia nhiệt bằng dầu/khí đốt (có 3 chặng) 4. Fully automatic pressure jet oil/gas fired burner lò đốt bằng nhiên liệu phản lực/khí tự động điều chỉnh áp suất 5. Stabilizing & orientation oven (wooven sacks) lò ổn định và định hướng??? 6. Paint backing/Powder coating oven lò sơn và phủ bột 7. Alluminium alloy ageing oven 8. Tray dryer 9. Fluid bed dryer 10. High velocity hot air hood for paper coating dryer tb sấy k khí tốc độ cao để phủ giấy?? 11. Smoke tube horizontal package steam boiler (non IBR) lò hơi có ống khói nằm ngang??? 12. Variable Inlet vane damper 13. side channel blower 14. Catalyst loading/unloading system 15. Paper / plastic trim handling system 16. Shradder cum conveying blower 17. In line separator tb tách dòng 18. Furnace oil out flow heater
Thật sự mấy thuật ngữ này cũng khó dịch. Tuy nhiên ít nhất bạn cũng phải ghi cho chính xác từ. Gì mà "Ther Pass Oli" ?? Tiếng Ả rập à? Cái số 9 bạn Andre dịch chính xác 12. Mình nghĩ damper là mấy cái flap để chặn dòng khí . Ví dụ trong HVAC có VCD (Volume control Damper) 1.Bộ gia nhiệt chất lỏng 3 tầng dùng dầu/gas 2.Lò hơi 3 tầng dùng dầu/gas 3.Lò khí nóng 3 tầng dùng dầu/gas 4.Đầu đốt phun dầu/gas hoàn toàn tự động 5.(ko biết) 6.Lò hấp sơn 7.(ko biết) 8.(ko biết) 9. Andre dịch đúng 10.Chắc là powder coating chứ làm quái gì có paper coating, bực mình cha chủ topic này quá. Nếu vậy là "miệng gió nóng tốc độ cao cho máy hấp sơn" 11.(ko biết) 12.Như trên 17. Bộ tách trên đường ống. Tách cái gì thì chúa mới biết, amen.
cái dòng xanh xanh... bạn nói đ1ung đó, chắc chủ thớt cũng copy ở đâu đấy vào thôi cái số 4 bạn dịch khá hay.. còn mấy cái gì má có 3 tầng như bạn dịch ra thì mình nghĩ nên dùng là chặng, vì lưu chất bên trongthiết bị đó đi qua đi lại đến 3 chặng mới ra khỏi thiết bị (nhằm tăng thời gian trao đổi nhiệt) đôi dònggópý
Dạ cho em xin lỗi em viết sai chính tả mà ko kiểm tra lại ạ. em đã sửa lại rồi đó. Three pass oil. 1. ko có ý kiến 2. ko co ý kiến 3. lò khí nóng có phải là lò sản sinh ra không khí nóng ko ạ vì khi đọc tài liệu = tiếng anh thì em thấy nó nói là cái loại lò này sản xuất ra ko khí nóng. 4. pressure jet oil/gas fired burner em thấy trong prodict dịch là lò đốt tia dầu/khí đốt có áp ạ. Nhưng khi search trên google thì em ko thấy có thuật ngữ đó. 5. Lò ổn định và định hướng có nghĩa là j` vậy ạ? Dùng để làm j`? 6. lò sơn và phủ bột và lò hấp sơn thì cái nào đúng ạ? 7. lò nấu (làm giàu) hợp kim nhôm. dạ cho em hỏi làm giàu hợp kim nhôm để làm j` ạ? khi em tìm trên google thì chỉ thấy biến tính hợp kim nhôm hay luyện nhôm thôi chứ ko biết là làm giàu hợp kim nhôm là sao. 8. Dịch là "buồng làm khô dạng tủ" được ko ạ? 9. Cái nì thì đúng trăm phần trăm rùi ạ. 10. 9 xác là paper coating đấy ạ. Em viết từ trong cuốn catalogue ra mà. Cái hot ải hood có phải là tấm chắm ko khí nóng ko ạ? Cái đó là tấm chắn làm = không khí nóng hay tấm dùng để chắn ko khí nóng ạ? 11. Trọn bộ lò hơi có sử dụng ống khói nằm ngang 12. Damper em tra từ điển là "bộ giảm chấn" ạ. Mà cũng ko biết là cái j` nữa. Còn variable inlet vane là vái chong chóng gì đấy ạ (em nhìn hình trên google). 13. 14. 15. 16. 17. In line em thấy dịch là đồng trục 18. Em cám ơn zhuoheng, ANDRE và artetavn đã giúp đỡ em.