Tìm kiếm bài viết theo id

Đại lý bán bồn trộn bê tông 9m3/9 khối, 11m3/11 khối,12m3/12 khối

Thảo luận trong 'Xe 4 bánh và Cho thuê' bắt đầu bởi haivinhxetai, 4/3/16.

ID Topic : 8350212
  1. haivinhxetai Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    19/8/13
    Tuổi tham gia:
    12
    Bài viết:
    23
    ĐẠI LÝ PHÔN PHỐI XE TẢI XE CHUYÊN DỤNG
    Bán xe bồn trộn bê tông, phân phối xe bồn trộn bê tông
    Tel:0903.158.839 Hoàng Đức.
    Chuyên Phân Phối các sản phẩm bồn trộn bê tông 9m3, 11m3, 13m3
    Xe bồn trộn bê tông HOWO 9 Khối là dòng sản phẩm được thiết kế đẹp mắt, tiện dụng, chất lượng, xe ngày càng được sử dụng nhiều bởi tiết kiệm nhiên liệu, phụ tùng thay thế có sẵn, kiểu dáng mẫu mã đa dạng, cabin rộng rãi thoáng mát.
    VIETTRUCK tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu, phân phối & bán lẽ trực tiếp các dòng xe tải, xe chuyên dụng & phụ tùng chính hãng...tại thị trường Việt Nam, Chúng tôi cam kết sẽ mang đến quý khách hàng những sản phẩm xe tải tốt nhất với giá cạnh tranh nhất.
    Đại lý bán bồn trộn bê tông 9m3/9 khối, 11m3/11 khối,12m3/12 khối
    Đại lý bán bồn trộn bê tông 9m3/9 khối, 11m3/11 khối,12m3/12 khối - 1

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    I. HỆ THỐNG XE CƠ SỞ
    Động cơ
    - NSX: SINOTRUK - CNHTC
    - Kiểu loại: WD615.69, tiêu chuẩn khí thải EURO II.
    - Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.
    - 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.
    - Công suất max: 336hp (mã lực),(247 kw)/2200 v/ph hoặc 371 mã lực (273kw)/ 2200 v/ph.
    - Mômen max: 1350Nm/1100-1600 v/ph hoặc 1500Nm/1100-1600 v/ph.
    - Đường kính x hành trình pistong: 126x130 mm.
    - Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1.
    - Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L.
    - Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L.
    - Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC.
    - Máy nén khí kiểu 2 xilanh.
    Li hợp
    - Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
    Hộp số
    - Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.
    Cầu trước
    - Tải trọng 9 tấn, có giảm sóc.
    Cầu sau
    - Tỷ số truyền: 6.72.
    - Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc vi sai hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau.
    - Tải trọng 16x2 tấn.
    - Hãng sản xuất: CNHTC liên doanh với STEYR (ÁO).
    Khung xe
    - Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê nguội.
    Hệ thống treo
    - Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
    - Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng.
    Hệ thống lái
    - ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.
    - Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1.
    Hệ thống phanh
    - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén.
    - Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau.
    - Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.
    Bánh xe và kiểu loại
    - Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.
    - Cỡ lốp: 12.00-20.
    Cabin
    - Cabin tiêu chuẩn, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, tấm che nắng, có trang bị radio MP3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, còi hơi…
    - Có hệ thống điều hòa không khí.
    Hệ thống điện
    - Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw.
    - Máy phát điện 28V, 1500W.
    - Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah.
    Kích thước (mm)
    - Chiều dài cơ sở: 3625 + 1350.
    - Vệt bánh xe trước: 2022.
    - Vệt bánh xe sau: 1830.
    - Nhô trước: 1500.
    - Nhô sau: 2207.
    - Kích thước tổng thể: 8682 x 2496 x 3862.
    Trọng lượng (kg)
    - Tải trọng: 12300.
    - Tự trọng xe chassi: 12570.
    - Tổng trọng lượng: 25000.
    - Tải trọng phân bố lên trục trước: 7000.
    - Tải trọng phân bố lên trục sau: 9000x2.
    Đặc tích chuyển động
    - Tốc độ lớn nhất: 90 km/h.
    - Độ dốc lớn nhất vượt được: 32%.
    - Khoảng sáng gầm xe: 314mm.
    - Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 20m.
    - Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km).
    Thùng nhiên liệu
    - Thùng dầu làm bằng hợp kim, có khoá nắp thùng, khung bảo vệ thùng dầu.
    - Dung tích 400 L.
    HỆ THỐNG THÙNG TRỘN BÊ TÔNG
    Thùng trộn
    - Thể tích hình học: 14.8 m3
    - Thể tích hữu dụng: 9 m3
    - Độ nghiêng của thùng trộn: 13.50
    - Tốc độ quay của thùng trộn: 0-16 v/ph.
    - Dung tích thùng nước: 400 L
    - Độ dày thành thùng: 5 mm.
    - Tỷ lệ vật liệu trộn sau khi trút còn lại (%): 0%
    - Tỷ lệ lấp đầy: 60,81%
    - Tốc độ nạp bê tông: ≥ 3 m3/ph
    - Tốc độ xả bê tông: ≥ 2,7 m3/ph
    Hệ thống thủy lực
    - Bơm thủy lực:
    ·Hãng/Nước: EATON/MỸ
    ·Model: 5423-518 + Coupling
    - Motor thủy lực:
    ·Hãng/Nước: EATON/MỸ
    ·Model: 5433-138
    - Bộ giảm tốc:
    ·Hãng/Nước: TRASMITAL BONFIGLIOLI/ITALIA
    ·Model: L577
    - Bộ làm mát dầu:
    ·Hãng: Kaitong
    ·Model: YS-18L

    Mọi thắc mắc cũng như thông tin chi tiết về sản phẩm xin vui lòng liên hệ, phòng kinh doanh
    Phụ trách kinh doanh
    Tel: 0903.158.839 Hoàng Đức

    Chân trọng cảm ơn quý khách hàng !
     
  2. haivinhxetai Thành Viên Mới

  3. haivinhxetai Thành Viên Mới

    ok, cảm ơn bạn nhưng vẫn còn đói lắm