Tìm kiếm bài viết theo id

cần bán xe ben cửu long 2 tấn 4,máy huyndai

Thảo luận trong 'Xe 4 bánh và Cho thuê' bắt đầu bởi tuotoanphuoc, 20/5/16.

ID Topic : 8442635
  1. tuotoanphuoc Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    20/5/16
    Tuổi tham gia:
    9
    Bài viết:
    40
    cần bán xe ben cửu long 2 tấn 4,máy huyndaicần bán xe ben cửu long 2 tấn 4,máy huyndai - 1cần bán xe ben cửu long 2 tấn 4,máy huyndai - 2cần bán xe ben cửu long 2 tấn 4,máy huyndai - 3cần bán xe ben cửu long 2 tấn 4,máy huyndai - 4cần bán xe ben cửu long 2 tấn 4,máy huyndai - 5cần bán xe ben cửu long 2 tấn 4,máy huyndai - 6cần bán xe ben cửu long 2 tấn 4,máy huyndai - 7
    Ben Cửu Long 2t4model ZB6024D mới 2016. Xe ben cửu long 2t4 Máy Hyundai là sản phẩm mang tính đột phá của hãng TMT Cửu Long. Xe Cửu long 2t4 là dòng xe ben cỡ nhẹ cải tiến về kiểu dáng sang trọng, nổi bật hơn các dòng cũ. Kiểu dáng cabin thiết kế nhỏ gọn, cụm đèn trước tiêu chuẩn nổi bật.Có thể nói dòng xe ben 2t4 hiệu Cửu Long được cải tiến với dòng máy Hyundai mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu hứa hẹn sẽ đem đến cho quý khách sự hài lòng nhất và đáp ứng được nhu cầu vận chuyển bởi tính ưu việt: xe đẹp, máy bền, giá hợp lý..

    Kích thước thùng ben 2m7, với mức tổng tải 4t935 xe phù hợp vận chuyển vật tư, đá,gạch, ximang,...đem lại hiệu quả kinh tế cao khi sử dụng. Xe trang bị Hộp số phụ giúp xe mạnh mẽ hơn khi vượt địa hình dốc, gồ ghề.

    Đại lý Cửu Long - Ô Tô AN PHƯỚC Tài trợ vốn mua xe Cửu Longtrả góp đến 80%, giao xe ngay, thủ tục nhanh lẹ.

    Thông số kỹ thuật xe ben cửu long 2t4
    Loại phương tiện

    Ô tô tải ( tự đổ)

    Nhãn hiệu, số loại phương tiện

    TMT, ZB6024D

    Công thức bánh xe

    4x2R

    Thông số kích thước

    Kích thước bao (dài x rộng x cao) (mm)

    4560x1780x2160

    Khoảng cách trục (mm)

    2540

    Vết bánh xe trước/sau (mm)

    1300/1265

    Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

    1460

    Chiều dài đầu xe (mm)

    1010

    Chiều dài đuôi xe (mm)

    1010

    Khoảng sáng gầm xe (mm)

    190

    Góc thoát trước/sau (độ)

    26/40

    Thông số về khối lượng

    Khối lượng bản thân (kg)

    • Trục trước
    • Trục sau
    2390

    1170

    1220

    Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg)

    2400

    Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

    2400

    Số người cho phép chở kể cả người lái

    (người)

    2 (130kg)

    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

    • Trục trước
    • Trục sau
    4920

    1715

    3205

    Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

    • Trục trước
    • Trục sau
    4920



    1715

    3205

    Thông số về tính năng chuyển động

    Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

    109

    Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

    42,3

    Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m

    18,5

    Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ)

    43,96

    Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m)

    6,80

    Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2)

    5,62

    Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

    6,40

    Động cơ

    Kiểu loại

    D4BF

    Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát

    Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

    Dung tích xi lanh (cm3)

    2476

    Tỷ số nén

    21: 1

    Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

    91,1x95

    Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

    61/4200

    Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

    196,2/2000

    Phương thức cung cấp nhiên liệu

    Bơm cao áp

    Vị trí lắp đặt động cơ

    Phía trước

    Ly hợp

    Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

    Hộp số

    Hộp số chính



    Nhãn hiệu

    M5RZ1

    Kiểu hộp số

    Hộp số cơ khí

    Dẫn động

    Cơ khí

    Số tay số

    5 số tiến + 1 số lùi

    Tỷ số truyền

    3,986; 2,155; 1,414;

    1,000; 0,813;

    R3,814

    Mô men xoắn cho phép (N.m)

    196,2

    Hộp số phụ

    Dẫn động cơ khí, 2 cấp

    Nhãn hiệu

    303017210000

    Tỉ số truyền số phụ

    1; 1,80

    Các đăng

    Các đăng loại 1



    Nhãn hiệu

    303022010050

    Loại

    Không đồng tốc

    Đường kính (mm)

    Ø 72x11

    Mô men xoắn cho phép (N.m)

    2000

    Các đăng loại 2



    Nhãn hiệu

    303022010051

    Loại

    Không đồng tốc

    Đường kính (mm)

    Ø76x2.5

    Mô men xoắn cho phép (N.m)

    2940

    Cầu xe trước

    Mã hiệu

    303030240035

    Vết bánh trước (mm)

    1300

    Tải trọng cho phép (kg)

    2000

    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

    Dầm kiểu ống

    Mã hiệu

    303030240035

    Cầu xe sau

    Mã hiệu

    303024310035

    Vết bánh sau (mm)

    1265

    Tải trọng cho phép (kg)

    3500

    Mô men cho phép đầu vào (N.m)

    1250

    Tỷ số truyền

    5,833

    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

    Dầm kiểu ống

    Bánh xe và lốp xe

    Trục 1

    6.00-15

    Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa)

    600/575

    Chỉ số khả năng chịu tải

    113/111

    Cấp tốc độ

    K

    Trục 2

    6.00-15

    Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa)

    600/575

    Chỉ số khả năng chịu tải

    113/111

    Cấp tốc độ

    K

    Hệ thống phanh

    Phanh công tác:

    + Đường kính trống phanh bánh trước: Ø280x64

    + Đường kính trống phanh bánh sau: Ø280x64



    Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng thủy lực 2 dòng,trợ lực chân không

    Phanh đỗ

    Cơ khí kiểu tang trống tác dụng lên trục thứ cấp hộp số phụ

    Hệ thống treo

    - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    - Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Khoảng cách hai mõ nhíp t/s

    1110/1170 mm

    Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) t/s

    1,2/1,2

    Chiều rộng các lá nhíp t/s

    63/63 mm

    Chiều dày các lá nhíp t/s

    1 lá dày 11mm,

    5 lá dày 8mm/2 lá dày 11mm,

    4 lá dày 14mm

    Số lá nhíp t/s

    6/6 lá

    Nhãn hiệu t/s

    103029020000/103129120001

    Hệ thống lái

    Nhãn hiệu

    3401NJ-021

    Kiểu loại

    Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

    Thích hợp với cầu có tải trọng (kg)

    2000

    Tỷ số truyền cơ cấu lái

    17,3

    Khung xe

    Mã hiệu

    ZB6024D

    Kích thước tiết diện (mm)

    138x50x(4+4)

    Vật liệu

    510L

    Sức chịu tải cho phép (kg)

    6000

    Hệ thống điện

    Ắc quy

    1x12Vx120Ah

    Máy phát điện

    12V,75A

    Động cơ khởi động

    2,5kW, 12V

    Cabin

    Kiểu loại

    Cabin lật

    Kích thước bao (mm)

    1490x1690x1700

    Thùng ben

    Loại thùng

    Tự đổ

    Kích thước lòng (mm)

    2690x1590x640

    Kích thước bao ngoài (mm)

    3050x1780x1435

    Bơm thủy lực

    Lưu lượng (ml/vòng)

    10

    Áp suất làm việc lớn nhất (MPa)

    16

    Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút)

    2000

    Xy lanh thủy lực

    Đường kính xilanh (mm)

    100

    Hành trình xilanh (mm)

    430

    Áp suất cho phép (MPa)

    20

    Còi xe

    Loại sử dụng nguồn điện một chiều (cái)

    02
     
    Chỉnh sửa cuối: 16/7/16