Xe Future 2018 có kích thước tổng thể 1.932mm dài, 711mm rộng và 1.092mm cao; khoảng cách trục bánh xe 1.258mm, chiều cao yên 758 mm, bình xăng 4,6 lít, trọng lượng 103 kg với bản vành nan và 104 kg với bản vành đúc. Xe sử dụng lốp trước 70/90 – 17 và lốp sau 80/90 – 17, chi tiết các thông số kỹ thuật xe Future 2018 như sau… Thông số kỹ thuật xe Future 2018 Honda Future FI mới được cải tiến nhiều ở thiết kế như đèn LED và cụm đồng hồ hiện đại. Giá bán từ 30,19 triệu đồng. Sau 5 năm duy trì thiết kế và chỉ thay tem, Honda Future FI 125 đã được làm mới. Ở phiên bản này, Honda nhấn mạnh vào sự nâng cấp công nghệ cũng như điều chỉnh lại động cơ để tối ưu công suất/mức tiêu thụ nhiên liệu hơn. Xe Future 2018 có kích thước tổng thể 1.932mm dài, 711mm rộng và 1.092mm cao; khoảng cách trục bánh xe 1.258mm, chiều cao yên 758 mm, bình xăng 4,6 lít, trọng lượng 103 kg với bản vành nan và 104 kg với bản vành đúc. Xe sử dụng lốp trước 70/90 – 17 và lốp sau 80/90 – 17, chi tiết các thông số kỹ thuật xe Future 2018 như sau: Thông số kỹ thuật xe Future 2018 Khối lượng bản thân 105 kg đến 106 kg Dài x Rộng x Cao 1.931 x 711 x 1.083 mm Khoảng cách trục bánh xe 1.258 mm Độ cao yên 756 mm Khoảng sáng gầm xe 133 mm Dung tích bình xăng 4,6 lít Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 – 17 M/C 38P – Sau: 80/90 – 17 M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, làm mát bằng không khí ,4 kỳ, 1 xy-lanh Dung tích xy-lanh 124,9 cm3 Đường kính x hành trình pít-tông 52,4 mm x 57,9 mm Tỉ số nén 9,3 : 1 Công suất tối đa 7,11 kW/7.500 vòng/phút Mô-men cực đại 10,6 Nm/5.500 vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,9 lít (rã máy) – 0,7 lít (thay nhớt) Loại truyền động 4 số tròn Hệ thống khởi động Điện & Đạp chân