Tìm kiếm bài viết theo id

HCM - Xây dựng giá rẽ

Thảo luận trong 'Siêu Thị Nội Thất' bắt đầu bởi poppiprovip, 1/12/14.

ID Topic : 7633819
Ngày đăng:
1/12/14 lúc 16:32
  1. poppiprovip Thành Viên Cấp 1

    Tham gia ngày:
    25/7/11
    Tuổi tham gia:
    14
    Bài viết:
    121
    BẢN BÁO GIÁ XÂY DỰNG TRỌN GÓI(CHÌA KHÓA TRAO TAY)
    THI CÔNG NHÀ Ở TRỌN GÓI Xây dựng giá rẽXây dựng giá rẽ - 1Xây dựng giá rẽ - 2Xây dựng giá rẽ - 3Xây dựng giá rẽ - 4Xây dựng giá rẽ - 5Xây dựng giá rẽ - 6


    VẬT TƯ SỬ DỤNG:

    hotline: 0985711691 (TRỌN GÓI )




    CÁC GÓI Gói tiết kiệm Gói nhà tốt Gói nhà đẹp
    PHẦN THÔ STT VẬT TƯ 4.600.000 VNĐ / m2 4.800.000 VNĐ / m2 5.500.000VNĐ /m2
    1 Sắt POMINA POMINA POMINA
    2 Đá BÌNH ĐIỀN BÌNH ĐIỀN BÌNH ĐIỀN
    3 Cát VÀNG (chuẩn) VÀNG (chuẩn) VÀNG (chuẩn)
    4 Xi măng HOLCIM - HÀ TIÊN HOLCIM - HÀ TIÊN HOLCIM - HÀ TIÊN
    5 Bê tông Trộn máy-Thương phẩm Trộn máy-Thương phẩm Trộn máy-Thương phẩm
    6 Gạch TUYNEL Bình dương Bình dương Bình dương
    7 Ống nước Bình Minh Bình Minh Bình Minh
    8 Dây điện CADIVI CADIVI CADIVI
    9 Dây truyền hình cáp,ADSL,….. SINO SINO SINO
    PHẦN HOÀN THIÊN PHầN HOÀN THIÊN 10 Gạch lác nền 160.000 đ 200.000đ 250.000đ
    11 Gạch ốp tường 100.000đ 150.000đ 200.000đ
    12 Gạch len 8.000đ 10.000đ 25.000đ
    13 Đá Cranit mặt cầu thang Tím mông cổ Đen huế Kim sa trung
    14 Đá Cranit mặt bếp Trắng Kim sa trung Xà Cừ
    15 Lan can cầu thang, Lan can mặt tiền, khung sắt bảo vệ Sắt 1.0 mm Sơn dầu Sắt 1.4 mm Sơn dầu hoặc lan can căm xe Lan can kính cường lực 8mm
    16 Tay vinh cầu thang Dầu gió Xoan đào Căm xe
    17 Cửa cổng Sắt hộp 40x80 1.2 mm Sắt hộp 40x80 1.4 mm Cửa nhựa lõi thép hệ Euro kính 8 mm
    18 Cửa đi phòng Nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính 8 mm Gỗ nhựa ( đài loan ) Căm xe
    19 Cửa sổ các loại Sắt hộp khung bao 40 x 80 kính 5 mm Sắt hộp khung bao 40 x 80 kính 5 mm Cửa nhựa lõi thép hệ Euro kính 8 mm cường lực
    20 Cửa WC Nhôm kính hệ 700 Xoan Đào Căm Xe
    21 Khóa cửa 110.000đ/ bộ 150.000đ/bộ 250.000đ/bộ
    22 Sơn nước (ngoại thất) Maxilite Du lux Du lux
    23 Sơn nước(nội thất) Maxilite Maxilite Du lux
    24 Matit Yotex Joton Joton
    25 Sơn dầu Bạch tuyết Joton Joton
    26 Thiết bị công tắc điện Chengli Sino Sino
    27 Thiết bị chiếu sang Đài loan Điên quang philip
    29 Đèn gương, ốp trần 120.000đ/bộ 180.000đ /bộ 240.000đ/bộ
    30 Bồn cầu gương soi,lavabo, phụ kiện 5.000.000đ/bộ 8.000.000đ/bộ 10.000.000đ/bộ
    31 Vòi tắm sen, vòi lavabo, vòi rữa chén 800.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ
    32 Bồn nước inox Sơn Hà 1000l 1200l 1500l
    33 Máy bơm nước 700.000đ 1.500.000đ 2.400.000đ
    34 Mái lấy sang polycacbonat polycacbonat polycacbonat
    PHẦN CHỦ NHÀ CUNG CẤP
    1 MÁY LẠNH
    2 MÁY NƯỚC NÓNG
    3 KHOAN GIẾNG + MÁY BƠM
    4 TỦ BẾP + PHỤ KIỆN
    5 TỦ TƯỜNG
    6 ĐỒ TRANG TRÍ NỘI THẤT
    7 CÂY CẢNH SỎI TRANG TRÍ
    8 ĐÈN CHÙM-ĐÈN TRANG TRÍ CÁC LOẠI
    9 CỬA CUỐN CỬA KÉO BẢO VỆ
    10 BỒN TẮM
    11 GỖ , KÍNH , NHÔM, SẮT TRANG TRÍ


    Giá trị hợp đồng = đơn giá ( đồng / m2 ) x Diện tích ( m2 )

    CÁC VấN Đề CầN LƯU Ý :


    Ø Đơn giá trên là áp dụng cho công trình xây mới.
    Ø Giá trên áp dụng cho công trình Nhà Phố.
    Ø Đối với các công trình Cafe – Bar – Showroom – Văn Phòng và các công trình đặc biệt xin vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác.
    Ø Khi kí hợp đồng thi công hoàn thiện, khách hàng sẽ được giảm 50% phí thiết kế kiến trúc.
    Ø Đơn giá trên chưa bao gồm VAT.
    Ø Đơn giá trên chưa bao gồm thi công cọc ép , cọc khoan nhồi nếu có.
    Ø Đơn giá áp dụng cho diện tích xây dựng trên 200 m2, diện tích dưới 200 m2 nhân hệ số 1.2
    Ø Đối với công trình trong hẻm sâu, khó tiếp cận, đơn giá nhân công được nhân hệ số 1.2
    Ø Đơn giá trên áp dung cho công trình hiện đại, cổ điển nhân cho hệ số 1.2
    phương pháp tính diện tích


    1. Phần diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.5 m so với Code vỉa hè tính 150% diện tích .
    2. Phần diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1.5 đến 2.0 m so với Code vỉa hè tính 170% diện tích.
    3. Phần diện tích tầng hầm có đọ sâu lớn hơn 2.0 m so với Code vỉa hè tính 200% diện tích.
    4. Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích.
    5. Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sấn trước và sân sau tính 50% diện tích. ( sân thượng, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT).
    6. Mái Bê tông cốt thép tính 50% diện tích.
    7. Mái tole tính 30% diện tích ( bao gồm phần xà gồ sắt hộp – không bao gồm tole ).
    8. Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích ( bao gồm hệ thống vì kèo sắt) – tính theo mặt bằng ( không tính mặt nghiên ).
    9. Mái ngói BTCT tính 100% diện tích ( không bao gồm hệ thống vì kèo sắt ) – tính theo mặt bằng ( không tính mặt nghiêng).
    10. Sân trước và sân sau tính 50% diện tích ( trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đài cọc – đà kiềng tính 70% diện tích).
    11. Ô trống trong nhà có diện tích < 8 m2 tính 100% diện tích.
    12. Ô trống trong nhà có diện tích > 8 m2 tính 50% diện tích.
    13. Khu cầu thang tính 100% diện tích.

    :41_002:Xây dựng giá rẽ - 7
     
  2. poppiprovip Thành Viên Cấp 1

    thank pro...............Xây dựng giá rẽ
     
  3. poppiprovip Thành Viên Cấp 1

    thank.....................