Tìm kiếm bài viết theo id

Xe tải hino 6 tấn thùng lửng

Thảo luận trong 'Phụ tùng xe' bắt đầu bởi hinolexim, 14/10/16.

ID Topic : 8621355
  1. hinolexim Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    27/8/16
    Tuổi tham gia:
    9
    Bài viết:
    2
    e tải hino 6 tấn thùng lửng thuộc dòng Xe tải Hino 500 series nhập khẩu 3 cục Chính Hãng. Hino 6 tấn 4 động cơ được chế tạo với công nghệ hiện đại công suất lớn moomen xoắn cao ngay cả khi tốc độ còn thấp,tiết kiệm nhiên liệu. Hino FC9JLSW với phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, tiện ích trong sử dụng. hiên tại Hino Việt Nam cung cấp ra thị trường hai mẫu thùng lửng cơ bàn một loại thùng dài 5,7 m và một loại thùng dài 6,7 m. tùy chon vào hàng hóa chuyên chở mà khách hàng lựa chọn sao cho phù hợp



    Xe tải hino 6 tấn thùng lửng

    xe tải hino 6 tấn thùng lửng



    Xe tải hino 6 tấn thùng lửng với thùng xe được thiết kế chắc chắn có khả nảng chịu tải hàng hóa có khối lượng lớn 6 tấn. thành xe được thiết kế 3 khoang mở bửng giúp cho thùng xe thêm chắc chắn và thuận tiện cho việc xuống hàng. sàn xe được lót một lớp gỗ dày 2 cm bên trên phủ một lớp sàn tôn dày 2,5 cm giúp xe chịu lực lớn và không bị dung khi vận chuyển hàng hóa.

    Xe tải hino 6 tấn thùng lửng - 1

    xe hino 6 tấn thùng lửng



    Thông số kỹ thuật xe tải hino 6 tấn thùng lửng



    Nhãn hiệu :

    HINO FC9JLSW/LEXIM-TL

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH LEXIM

    Địa chỉ :

    Lô 18-A2, KCN Hà Nội - Đài Tư, số 386 đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội

    Thông số chung:


    Trọng lượng bản thân :

    4405

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    2255

    kG

    - Cầu sau :

    2150

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    5800

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    10400

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    8565 x 2500 x 2520

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng

    6640 x 2340 x 500/

    mm

    Khoảng cách trục :

    4990

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1770/1660

    mm

    Số trục :

    2


    Công thức bánh xe :

    4 x 2


    Loại nhiên liệu :

    Diesel


    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    J05E-TE

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    5123 cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    118 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :


    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    8.25 - 16 /8.25 - 16

    Hệ thống phanh :


    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén - Thủy lực

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén - Thủy lực

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

    Hệ thống lái :


    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

     
  2. hinolexim Thành Viên Mới

    e tải hino 6 tấn thùng lửng thuộc dòng Xe tải Hino 500 series nhập khẩu 3 cục Chính Hãng. Hino 6 tấn 4 động cơ được chế tạo với công nghệ hiện đại công suất lớn moomen xoắn cao ngay cả khi tốc độ còn thấp,tiết kiệm nhiên liệu. Hino FC9JLSW với phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, tiện ích trong sử dụng. hiên tại Hino Việt Nam cung cấp ra thị trường hai mẫu thùng lửng cơ bàn một loại thùng dài 5,7 m và một loại thùng dài 6,7 m. tùy chon vào hàng hóa chuyên chở mà khách hàng lựa chọn sao cho phù hợp



    Xe tải hino 6 tấn thùng lửng

    xe tải hino 6 tấn thùng lửng



    Xe tải hino 6 tấn thùng lửng với thùng xe được thiết kế chắc chắn có khả nảng chịu tải hàng hóa có khối lượng lớn 6 tấn. thành xe được thiết kế 3 khoang mở bửng giúp cho thùng xe thêm chắc chắn và thuận tiện cho việc xuống hàng. sàn xe được lót một lớp gỗ dày 2 cm bên trên phủ một lớp sàn tôn dày 2,5 cm giúp xe chịu lực lớn và không bị dung khi vận chuyển hàng hóa.

    Xe tải hino 6 tấn thùng lửng - 1

    xe hino 6 tấn thùng lửng



    Thông số kỹ thuật xe tải hino 6 tấn thùng lửng



    Nhãn hiệu :

    HINO FC9JLSW/LEXIM-TL

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH LEXIM

    Địa chỉ :

    Lô 18-A2, KCN Hà Nội - Đài Tư, số 386 đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội

    Thông số chung:


    Trọng lượng bản thân :

    4405

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    2255

    kG

    - Cầu sau :

    2150

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    5800

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    10400

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    8565 x 2500 x 2520

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng

    6640 x 2340 x 500/

    mm

    Khoảng cách trục :

    4990

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1770/1660

    mm

    Số trục :

    2


    Công thức bánh xe :

    4 x 2


    Loại nhiên liệu :

    Diesel


    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    J05E-TE

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    5123 cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    118 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :


    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    8.25 - 16 /8.25 - 16

    Hệ thống phanh :


    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén - Thủy lực

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén - Thủy lực

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

    Hệ thống lái :


    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực



     

Tình hình diễn đàn

Tổng: 430 (Thành viên: 2, Khách: 419, Robots: 9)