Thấy có gì sai đâu. Sao không hiểu theo nghĩa thứ 2 là sữa chữa. Vi dụ : Keu bạn fix đi ( Có nghĩa là bạn sữa giá lại đi, còn sữa lên hay sữa xuốnng là tuỳ haha) .
fix có thề hiểu theo 2 nghĩa như bạn nói : cố định hay sửa chữa.vậy thì fixed price cũng có thể hiểu theo 2 nghĩa : giá cố định hoặc giá ko sửa. no fix cũng có thể hiểu theo 2 nghĩa : ko sửa giá hoặc ko cố định giá Nói chung cũng tùy theo mình hiểu cái nghĩa thế nào thôi.Theo mình dùng no fix cũng k sao trong trường hợp này
Hôm bữa có gặp bên Bro vs Pro, mình nói Sis là Pro, trước đó đã gọi là Bác rồi nhưng khi nhìn Avatar lại sửa thành Sis, Bro thông cảm ha. Về topic này thì mình thấy có vấn đề, ý tốt của chủ topic mình rất ủng hộ nhưng chính chủ topic cũng hơi chủ quan. Bên Anh thì ngôn ngữ của họ là English tất nhiên rồi nhưng khi di cư qua Mỹ thì nó trở thành American-English, qua bên Úc cũng có nhiều thay đổi, bên Sing thì họ đổi thành Singlish luôn và còn nhiều nước nói tiếng Anh khác cũng có rất nhiều sự khác biệt nhưng không đáng kể vì trên nền chính vẫn là English và American-English. Giống như chữ Hán của Trung Quốc cùng một cách viết nhưng bên Nhật... lại đọc khác và nghĩa cũng khác, ở đây là chữ Latinh viết giống, đọc giống nhưng nghĩa khác, nếu hiểu theo nghĩa English thì sai nhưng American-English lại đúng, hoàn toàn không phải "từ lóng" hay "tiếng bồi". Đối với English thì từ Fix rất hạn chế nhưng American-English dùng cho khá nhiều trường hợp Từ Fix đồng nghĩa với từ Repair của English nhưng người Mỹ dùng cả 2 từ Fix the machine = sửa cái máy Fix the engine = sửa động cơ Fix the price = bớt giá / No fix = không bớt giá / No bargain = miễn trả giá, miễn mặc cả To fix the bayonet into a gun = lắp lưỡi lê vào cây súng To fix someone's attention = làm ai đó chú ý Not to be fixed with someone = không hợp với một ai đó Và còn nhiều trường hợp nữa... Tóm lại mình không nói chủ topic sai vì chủ topic dùng English nhưng American-English thì anh, chị, em 5s dùng hoàn toàn đúng.
Linh thì ghét nhưng người khoái ghép tiếng Anh kiểu như vậy nè: "Với em thì ko problem gì cả" hay "Đừng có explain gì với anh hết" (mí tay GĐ khoái nói vậy lắm) Nghe nói như vậy là nản luôn :canny::canny:
Có nhiều người ở nước ngoài một thời gian về, quen sử dụng tiếng Anh nên 1 số từ tiếng Việt quên -> dùng tiếng Anh thay thế (thậm chí mình nói tiếng Việt thường xuyên mà có một số từ đôi lúc cũng quên ko biết diễn tả thế nào). Đây là điều bất đắc dĩ, với những người như vậy thì mình nên thông cảm hơn là cảm thấy chán ghét họ.
Ko có đâu bro. Như ông sếp cũ của Linh đó. Nói thiệt, rặn ko ra được 1 chữ Tiếng Anh. Hồi đó nói chuyện với Honda, Giám đốc Honda Việt Nam vào tận SG để làm việc vụ in hàng quảng cáo, ổng nghe hok hiểu gì hết, ngồi im, toàn là Linh nói. Vậy mà mở miệng ra là vậy đó. Ghét.
Trùm con khỉ mốc, chỉ giỏi ăn theo Vui lòng trích dẫn từ điển nào dịch như trên hay là từ điển của chính bạn? Mình xin trích dẫn 1 số giải nghĩa về chữ fix Trích từ http://en.wikipedia.org/wiki/Price_fixing : Price fixing is an agreement between participants on the same side in a market to buy or sell a product, service, or commodity only at a fixed price, or maintain the market conditions such that the price is maintained at a given level by controlling supply and demand. The group of market makers involved in price fixing is sometimes referred to as a cartel. Những định nghĩa của fix trên Web bằng Tiếng Anh (Trích từ google) repair: restore by replacing a part or putting together what is torn or broken; "She repaired her TV set"; "Repair my shoes please" fasten: cause to be firmly attached; "fasten the lock onto the door"; "she fixed her gaze on the man" specify: decide upon or fix definitely; "fix the variables"; "specify the parameters" cook: prepare for eating by applying heat; "Cook me dinner, please"; "can you make me an omelette?"; "fix breakfast for the guests, please" pay back: take vengeance on or get even; "We'll get them!"; "That'll fix him good!"; "This time I got him" set or place definitely; "Let's fix the date for the party!" kill, preserve, and harden (tissue) in order to prepare for microscopic study fixate: make fixed, stable or stationary; "let's fix the picture to the frame" informal terms for a difficult situation; "he got into a terrible fix"; "he made a muddle of his marriage" sterilize: make infertile; "in some countries, people with genetically transmissible disabilites are sterilized" something craved, especially an intravenous injection of a narcotic drug; "she needed a fix of chocolate" influence an event or its outcome by illegal means; "fix a race" repair: the act of putting something in working order again situate: put (something somewhere) firmly; "She posited her hand on his shoulder"; "deposit the suitcase on the bench"; "fix your eyes on this spot" an exemption granted after influence (e.g., money) is brought to bear; "collusion resulted in tax fixes for gamblers" Xem thử coi có nghĩa nào là bớt giá không nhé ! . Vui lòng trích dẫn từ 1 từ điển, 1 mẫu câu đối thoại nào từ web nước ngoài mà thể hiện động từ "fix" nghĩa là bớt giá đi nha. :go:
Thì mình nói là một số người thôi mà, trường hợp như bạn đề cập thì mình cũng thấy rồi, không thích lắm nhưng cứ kệ thôi.
thấy cũng bình thường mà... fix kiu fix giá là sửa giá đi. Mà việc sửa giá có ai đi mua hàng mà kiu tăng giá lên bao giờ