Tìm kiếm bài viết theo id

Từ vựng tiếng trung về đồ uống

Discussion in 'Việc Làm - Học Hành' started by ngocanh1994, Apr 25, 2020.

ID Topic : 9478026
Điện thoại liên hệ:
0332900381
Địa chỉ liên hệ:
ki ốt 20,21 HTX Hải AN, , Bắc Ninh (Bản đồ)
Ngày đăng:
Apr 25, 2020 at 10:05 AM
  1. ngocanh1994 Thành Viên Mới

    Joined:
    Mar 9, 2020
    Tuổi tham gia:
    6
    Messages:
    42
    Dành cho những bạn thích đồ uống của "Chá mó sẩu" mà không biết tên đồ uống
    Các bạn thích đồ uống nào nhất????

    Liên hệ tư vấn :0332900381

    1. 黑糖珍珠歐蕾 (hê tháng chân chu) - trân châu đường đen
    2.鮮奶茶 (xian nải chá) - trà sữa tươi
    3.鮮奶綠 (xian nải luy) - trà xanh + sữa tươi
    4.鮮奶青 (xian nải ching) - trà + sữa tươi
    5.梅子紅茶 (mây chự hóng chá) - hồng trà + nước mơ
    6.梅子綠茶 (mây chự luy chá) - trà xanh + nước mơ ( + 1 quả mơ ngâm)
    7.梅子青茶 (mây chự ching chá) - trà + nước mơ ( + 1 quả mơ ngâm)
    8.蜂蜜紅茶 (phâng mì hóng chá) - hồng trà + mật ong
    9.蜂蜜綠茶 (phâng mì luy chá) - trà xanh + mật ong
    10. 蜂蜜青茶 (phâng mì ching chá) - trà + mật ong
    11. 蜂蜜烏龍 (phâng mì u lóng) - mật ong + ô long
    12. 蜂蜜普洱 (phâng mì phụ ớ) - mật ong + puer
    13. 百香紅茶 (bái xiang hóng chá) - hồng trà + chanh leo
    14. 百香綠茶 (bái xiang luy chá) - trà xanh + chanh leo
    15. 奶紅 (nải hóng) - hồng trà + sữa bò
    16. 奶綠 (nải luy) - trà xanh + sữa bò
    17. 奶青 (nải ching) - trà + sữa bò
    18. 薄荷紅茶 (bò hớ hóng chá) - hồng trà + bạc hà
    19. 薄荷綠茶 (bò hớ luy chá) - trà xanh + bạc hà
    20. 薄荷青茶 (bò hớ ching chá) - trà + bạc hà